verb · học thuật

analyze

UK/ˈænəlaɪz/US/ˈænəˌlaɪz/AN·a·lyze

Band 5-6speakingtask2task1

phân tích, chia nhỏ thông tin để hiểu rõ hơn

to examine something in detail in order to understand it or find important patterns

Ví dụ

Before writing the discussion, you should analyze the survey results.

Trước khi viết phần thảo luận, bạn nên phân tích kết quả khảo sát.

We need to analyze the causes of the decline.

Chúng ta cần phân tích các nguyên nhân của sự giảm sút.

In Task 2, candidates often analyze both sides of an argument.

Trong Task 2, thí sinh thường phân tích cả hai phía của một lập luận.

Câu mẫu band 8

In the discussion section I analyze the trends in the data and link them to the theoretical framework.

Cụm hay đi cùng

  • analyze dataphân tích dữ liệu
  • analyze the resultsphân tích kết quả
  • analyze patternsphân tích các mô hình

Họ từ

analysis nounanalytical adjectiveanalyst nounanalytically adverb

Lỗi thường gặp

analyze ofanalyze

Người Việt hay dịch word-by-word từ 'phân tích của' nên viết 'analyze of'; tiếng Anh đúng là 'analyze the results' (không thêm 'of').

analysed (when meaning present habit)analyzes / analyze

Không chia sai thì: với chủ ngữ số ít, chia 'analyzes' ở hiện tại, nhưng nhiều học sinh quên bổ sung -s cho he/she/it hoặc dùng quá khứ khi muốn nói thói quen.

Nói sao cho lên band

5look at6study7+analyze

Đồng nghĩa

examinetập trung vào xem xét chi tiết; hơi giống nhưng analyze nhấn vào phân tích từng phần

investigateđi sâu tìm nguyên nhân; investigate hàm ý điều tra hơn

Dễ nhầm

examineexamine nhấn vào quan sát, kiểm tra; analyze nhấn vào tách mục để hiểu

We need to examine the samples under a microscope.

Mẹo nhớ & gốc từ

AN NA LÝ ZE → hình dung một người tên An đang LÝ GIẢI DỮ LIỆU.

Từ Latin analysys: 'phân tích' (ana- 'lên, ra' + lysis 'giải phóng').

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1

Học từ này cùng bộ