noun, verb · trang trọng

research

UK/rɪˈsɜːtʃ/US/rɪˈsɝːtʃ/re·SEARCH

Band 6-7task2task1speaking

sự tìm hiểu, điều tra có hệ thống để thu thập thông tin hoặc bằng chứng về một vấn đề; tiến hành khảo sát hoặc thí nghiệm

careful study of a subject to discover or explain new facts or develop new ideas

Ví dụ

Recent research shows that exercise improves mental health.

Nghiên cứu gần đây cho thấy tập thể dục cải thiện sức khỏe tinh thần.

They are researching ways to reduce plastic waste.

Họ đang nghiên cứu các biện pháp giảm rác thải nhựa.

Conducting thorough research is essential before writing an essay.

Tiến hành nghiên cứu kỹ lưỡng là điều cần thiết trước khi viết bài luận.

Câu mẫu band 8

Recent research into urban transport indicates that investing in cycling infrastructure can reduce congestion and improve public health.

Cụm hay đi cùng

  • conduct researchtiến hành nghiên cứu
  • research showsnghiên cứu cho thấy
  • extensive researchnhững nghiên cứu sâu rộng

Họ từ

researcher nounresearching verbresearchable adjective

Lỗi thường gặp

I did a research about pollution.I did research on pollution. / I conducted research on pollution.

Tiếng Việt dùng 'làm một nghiên cứu' nên học viên hay thêm 'a' trong khi 'research' là không đếm được trong ngữ cảnh chung; đúng là 'do research' hoặc 'conduct research'.

The researches show…The research shows…

Học viên có khuynh hướng thêm -s giống danh từ đếm được; 'research' thường là danh từ không đếm được khi nói chung.

Nói sao cho lên band

5study6investigation7+research

Đồng nghĩa

studyphổ thông hơn, dùng cả cho học hành và nghiên cứu nhỏ

investigationnhấn mạnh tính điều tra, tìm nguyên nhân

Dễ nhầm

studycó thể đồng nghĩa nhưng thường nhẹ hơn hoặc nhỏ quy mô hơn 'research'

A small study of forty students found the same pattern.

experimentthường chỉ thử nghiệm trong điều kiện kiểm soát, là một phần của nghiên cứu

The laboratory experiment was repeated three times to confirm the result.

Mẹo nhớ & gốc từ

RE·SEARCH = 'tìm lại (re)' + 'search' — tưởng tượng mình tìm lại tài liệu, liên tưởng tới việc nghiên cứu cẩn thận.

Ghép từ re- (lại) + search (tìm kiếm) qua tiếng Pháp/Anh trung cổ; nghĩa hiện đại là điều tra có hệ thống.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1

Học từ này cùng bộ