adj / adv · trung tính

upward

UK/ˈʌpwəd/US/ˈʌpwərd/UP·ward

Band 5-6task1task2

hướng lên, đi lên; tăng (xu hướng tăng)

moving toward a higher place, level, or value; increasing

Ví dụ

There has been an upward trend in housing prices.

Có một xu hướng tăng của giá nhà.

He glanced upward at the cloudy sky.

Anh ấy nhìn lên bầu trời đầy mây.

The company's performance is on an upward trajectory this quarter.

Hiệu suất của công ty đang trên một quỹ đạo tăng trong quý này.

Câu mẫu band 8

Economic indicators suggest an upward trend in consumer confidence, which should boost spending next quarter.

Cụm hay đi cùng

  • upward trendxu hướng tăng
  • upward movementđiều chỉnh hướng lên, chuyển động lên trên
  • glance upwardliếc nhìn lên phía trên

Họ từ

upward adj / advupwards adv (Br / informal)upwardly adv (formal, rare)

Lỗi thường gặp

Prices go upwords every year.Prices go upward every year.

Người Việt thường viết sai chính tả 'upwards' thành 'upwords' do nghe nhầm; trong văn viết trang trọng nên dùng 'upward'.

He looked up ward.He looked upward.

Tách từ sai (up ward) là lỗi trực tiếp do dịch từng phần; trong tiếng Anh 'upward' là một từ duy nhất.

Nói sao cho lên band

5up6rising7+upward

Đồng nghĩa

rising'rising' nhấn quá trình tăng; 'upward' đặc biệt phù hợp với 'trend' và 'movement'.

upwards'upwards' là biến thể thông dụng hơn ở Anh trong văn nói; 'upward' dùng trong văn viết trang trọng.

Dễ nhầm

rising'rising' thường dùng cho giá cả, mức độ; 'upward' hay đi với 'trend' để mô tả hướng.

There has been a rising number of cases this month.

Mẹo nhớ & gốc từ

UP·ward → UP nhớ 'lên trên' giúp liên tưởng 'hướng lên' và 'tăng'.

Từ 'up' + hậu tố 'ward' (hướng) → nghĩa 'hướng lên'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ