adverb · trung tính
afterwards
UK/ˈɑːftəwəd/US/ˈæftərwərdz/AF·ter·wards
sau đó, vào thời điểm muộn hơn
at a later time; after something else has happened
Ví dụ
“We had dinner and afterwards we went to a concert.”
Chúng tôi ăn tối, sau đó chúng tôi đến nghe hòa nhạc.
“She apologised and afterwards left the room quietly.”
Cô ấy xin lỗi rồi sau đó rời phòng một cách nhẹ nhàng.
“The new rules were introduced in June and came into force afterwards.”
Các quy định mới được ban hành vào tháng Sáu và có hiệu lực sau đó.
Câu mẫu band 8
“The committee met in the morning; afterwards, they published a summary of their conclusions online.”
Cụm hay đi cùng
- shortly afterwards — ngay sau đó
- immediately afterwards — liền sau đó
Họ từ
Lỗi thường gặp
afterword→afterwards
Người Việt hay viết nhầm thành 'afterword' vì nghe giống; 'afterword' là danh từ (phần ghi chú cuối sách), còn ý muốn nói 'sau đó' phải là 'afterwards' hoặc 'afterward'.
afterwords→afterwards
Sai chính tả do dịch word-by-word; nhiều học sinh thêm chữ 's' hoặc đảo chữ dẫn đến lỗi không tồn tại.
Nói sao cho lên band
5later→6after that→7+afterwards
Đồng nghĩa
later — thông dụng, neutrally dùng trong nói và viết; không nhấn British vs American
subsequently — trang trọng hơn, phù hợp Task 2/viết học thuật
Dễ nhầm
afterward — phiên bản Mỹ, ít gặp trong BrE; nghĩa giống nhau
“He finished the meeting and afterward he called his family.”
later — đơn giản và phổ thông hơn; không chỉ định biến thể BrE/AmE
“I'll do it later, when I have more time.”
Mẹo nhớ & gốc từ
afterward(s) đều là trạng từ. Trong tiếng Anh Anh 'afterwards' phổ biến hơn; tiếng Mỹ thường dùng 'afterward'.
AFTER (sau) + WARDS (hướng) → 'sau đó, hướng thời gian về tương lai gần'
Từ cổ 'after' (sau) + hậu tố -ward (hướng về), đã phát triển thành trạng từ chỉ thời gian.