adverb / adjective · trung tính

onward

UK/ˈɒnwəd/US/ˈɔn·wɚd/ON·ward

Band 5-6speakingtask2

về phía trước; tiếp tục từ một thời điểm nào đó trở đi

continuing from a particular time or moving forward in direction

Ví dụ

From 2015 onward, the company focused on sustainability.

Từ năm 2015 trở đi, công ty tập trung vào phát triển bền vững.

They moved onward through the valley.

Họ tiến về phía trước qua thung lũng.

onward movement

sự chuyển tiếp/tiếp tục tiến lên

Câu mẫu band 8

From 2020 onward, policy reforms facilitated onward economic integration across the region.

Cụm hay đi cùng

  • from X onwardtừ ... trở đi
  • move onwarddi chuyển về phía trước
  • onward progresstiến triển tiếp theo

Họ từ

onward adv., adj.onwards adv. (BrE variant)

Lỗi thường gặp

From 2010 onwardss, we saw changes.From 2010 onward, we saw changes.

Người Việt hay thêm -s (ảnh hưởng BrE) hoặc viết sai thành 'onwardss'; chỉ cần 'onward' hoặc 'onwards' đúng theo nhánh ngữ cảnh. Viết dư -s là lỗi.

We will onward to the next stage.We will move onward to the next stage.

Người Việt thường bỏ động từ cần thiết khi dịch trực tiếp. 'Onward' không đứng một mình như động từ; cần động từ như 'move' hoặc biểu hiện tương đương.

Nói sao cho lên band

5from then on6forward7+onward

Đồng nghĩa

forwardnhấn mạnh hướng về phía trước vật lý; 'onward' thường dùng cho thời gian hoặc tiến trình

Dễ nhầm

forwardthường chỉ hướng vật lý trực tiếp về phía trước; 'onward' hay dùng cho tiến trình/thời gian

From that point forward, the project accelerated.

Mẹo nhớ & gốc từ

Thêm -ward để tạo trạng từ/tính từ chỉ hướng hoặc bắt đầu từ một thời điểm; dùng cấu trúc 'from X onward' để nói 'kể từ X trở đi'.

ON (bật) + WARD (hướng) → tiếp tục về phía trước

ghép on (trên/tiếp tục) + -ward (hướng), nghĩa là 'tiếp tục/đi về phía trước'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ