preposition / adv · trung tính

toward

UK/təˈwɔːd/US/təˈwɔrd/to·WARD

Band 5-6task2speaking

hướng về, về phía (một mục tiêu, địa điểm, thái độ)

in the direction of; with respect to; with a view to

Ví dụ

She took a step toward the door.

Cô ấy bước một bước về phía cửa.

His donation is a gesture toward reconciliation.

Món quyên góp của anh ấy là một cử chỉ hướng tới hòa giải.

Many students feel a positive shift toward environmental issues.

Nhiều học sinh cảm nhận một sự chuyển biến tích cực hướng tới các vấn đề môi trường.

Câu mẫu band 8

Public opinion has shifted toward stricter environmental regulation over the past decade.

Cụm hay đi cùng

  • toward reconciliationhướng tới hòa giải
  • move toward a solutiondi chuyển tới/tiến tới một giải pháp
  • attitude toward sththái độ đối với điều gì

Họ từ

toward preposition / advtowards preposition / adv (Br)

Lỗi thường gặp

I look toward you tomorrow.I look forward to seeing you tomorrow.

Người Việt dễ dùng 'toward' thay cho cụm 'look forward to' do dịch từng từ; 'look forward to' là collocation cố định.

He walked to the car toward.He walked toward the car.

Do khác biệt trật tự từ, người Việt hay đặt giới từ ở cuối câu như trong tiếng Việt; trong tiếng Anh giới từ phải đứng trước tân ngữ.

Nói sao cho lên band

5to6toward7+toward

Đồng nghĩa

to'to' thường chỉ điểm đến rõ ràng hơn; 'toward' nhấn hướng hoặc xu hướng chứ không nhất thiết điểm cuối.

towardsdùng thay cho 'toward' trong Br; ý nghĩa tương tự.

Dễ nhầm

to'to' chỉ điểm đích cụ thể; 'toward' nhấn hướng hoặc xu hướng và đôi khi không chỉ điểm kết thúc.

We moved to the next chapter in the lecture.

Mẹo nhớ & gốc từ

to·WARD → WARD (ward = hướng) nhớ 'hướng tới' để phân biệt với 'to' (đến điểm đích).

Từ 'ward' mang nghĩa 'hướng' kết hợp với tiền tố 'to' → 'hướng tới'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ