adverb / linking adverb · học thuật
thereby
UK/ðeəˈbaɪ/US/ðerˈbaɪ/there·BY
bằng cách đó; vì thế (chỉ kết quả trực tiếp của hành động trước đó)
by that means; as a result of that action
Ví dụ
“She improved the layout, thereby making the article easier to read.”
Cô ấy cải thiện bố cục, nhờ đó bài báo dễ đọc hơn.
“The company automated its system, thereby reducing processing times.”
Công ty tự động hóa hệ thống, do đó giảm thời gian xử lý.
“He missed the meeting, thereby losing the chance to present his idea.”
Anh ấy vắng mặt cuộc họp, vì thế đã mất cơ hội trình bày ý tưởng.
Câu mẫu band 8
“The council redesigned the traffic flow, thereby alleviating congestion in the historic centre.”
Cụm hay đi cùng
- thereby + verb-ing — nhờ đó + động từ -ing
- thereby + clause (less common) — nhờ đó + mệnh đề
Họ từ
Lỗi thường gặp
He skipped the step, therefore losing accuracy.→He skipped the step, thereby losing accuracy.
Người Việt hay dùng 'therefore' thay 'thereby' do dịch máy từ 'do đó', nhưng 'thereby' thường đi kèm động từ -ing để chỉ kết quả của hành động.
Thereby, the company saved money.→The company saved money, thereby reducing costs elsewhere.
Người học thường đặt 'thereby' ở đầu câu theo thói quen dịch; 'thereby' tự nhiên hơn khi đứng sau hành động mà nó mô tả.
Nói sao cho lên band
5so→6therefore→7+thereby
Đồng nghĩa
thus — ngắn gọn, trang trọng; 'thereby' nhấn vào hành động dẫn tới kết quả
Dễ nhầm
thus — diễn tả kết luận; 'thus' thường đứng độc lập hơn, 'thereby' liên kết chặt hành động → kết quả
“He worked late and thus finished the project on time.”
consequently — nói kết quả tổng quát; 'thereby' nhấn cách thức dẫn tới kết quả
“She ignored the rules; consequently, she faced penalties.”
Mẹo nhớ & gốc từ
There·by → 'by that' trong tiếng Anh, nghĩ 'bởi điều đó' để nhớ chức năng.
thereby = there + by, nghĩa gốc là 'bằng điều đó', dùng từ thế kỷ 15.
Từ liên quan
Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.
Trong bộ Nguyên nhân – kết quả · phần 2
Học từ này cùng bộ