linking phrase · học thuật

as a result

/əz ə rɪˈzʌlt/as·a·re·SULT

speakingtask2

kết quả là; dùng để nêu hậu quả của điều vừa nói

used to introduce the effect or outcome of something mentioned before

Ví dụ

They invested little in maintenance; as a result, the building started to decay.

Họ đầu tư rất ít cho bảo trì; kết quả là tòa nhà bắt đầu xuống cấp.

He missed the deadline; as a result of that, his paper was rejected.

Anh ấy trễ hạn; vì điều đó mà bài báo của anh bị từ chối.

Traffic was heavy, and as a result we were late for the meeting.

Giao thông đông, và kết quả là chúng tôi đến muộn cuộc họp.

Câu mẫu band 8

The government failed to implement stricter regulations; as a result, pollution levels continued to rise despite repeated warnings.

Cụm hay đi cùng

  • as a result, + clausekết quả là, + mệnh đề
  • as a result of + noun phrasevì + cụm danh từ (hậu quả của)

Họ từ

result nounresult verbresulting adjective

Lỗi thường gặp

As a result the traffic caused delays.As a result, the traffic caused delays.

Người Việt hay quên dấu phẩy sau cụm liên kết phía đầu câu; “as a result” nối hai mệnh đề nên thường cần dấu phẩy.

As a result the road was closed.As a result of the heavy rain, the road was closed.

Nhiều bạn dùng 'as a result' trước danh từ, trong khi trước danh từ phải dùng 'as a result of'.

Nói sao cho lên band

5that's why6then7+as a result

Đồng nghĩa

as a consequencetương đương, hơi trang trọng hơn; nhấn vào hệ quả

Dễ nhầm

because of'because of' đi trước cụm danh từ để nêu nguyên nhân; 'as a result' nêu hậu quả (thường nối mệnh đề).

The game was canceled because of heavy rain.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'result' = kết quả → as a result = 'kết quả là'.

'result' từ tiếng Latin resultare nghĩa là 'dội lại', dần chuyển thành nghĩa 'hệ quả'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nguyên nhân – kết quả

Học từ này cùng bộ