noun · học thuật

theory

UK/ˈθɪəri/US/ˈθɪri/THE·o·ry

Band 5-6task2speaking

một lời giải thích có hệ thống cho một nhóm hiện tượng hoặc quan sát

an idea or set of ideas that explains something, based on principles and evidence

Ví dụ

The theory of evolution is central to modern biology.

Thuyết tiến hoá là nền tảng trong sinh học hiện đại.

In theory, the plan should work, but in practice there are problems.

Về lý thuyết kế hoạch này hoạt động, nhưng thực tế có vấn đề.

Her theory about language development has influenced many studies.

Lý thuyết của cô ấy về phát triển ngôn ngữ đã ảnh hưởng tới nhiều nghiên cứu.

Câu mẫu band 8

While the theory accounts for many observations, it fails to explain the anomalies revealed in recent experiments.

Cụm hay đi cùng

  • formulate a theoryđưa ra/định hình một lý thuyết
  • test/support/reject a theorykiểm tra/ủng hộ/loại bỏ một lý thuyết
  • a prevailing/widely accepted theorymột lý thuyết đang chiếm ưu thế/được chấp nhận rộng rãi
  • in theoryvề mặt lý thuyết

Họ từ

theorize / theorise verbtheoretical adjectivetheoretically adverb

Lỗi thường gặp

many theorymany theories

theory là danh từ đếm được, khi nói 'nhiều' phải dùng dạng số nhiều (theories). Học viên Việt thường quên chia số nhiều.

the theory explainthe theory explains

tiếng Việt không chia động từ theo ngôi; tiếng Anh yêu cầu động từ thêm -s ở ngôi thứ ba số ít.

Nói sao cho lên band

5idea6explanation7+theory

Đồng nghĩa

explanationchung hơn, có thể dùng cho nhiều mức độ hình thức; theory thường có cơ sở hệ thống và học thuật hơn

hypothesisdự đoán ban đầu để kiểm tra; hypothesis thường là bước trước khi trở thành theory

Dễ nhầm

hypothesislà một giải thích tạm thời, có thể kiểm tra được; chưa mạnh/được chứng minh như theory

The researchers formulated a hypothesis to test whether the drug reduced symptoms.

Mẹo nhớ & gốc từ

THEORY → THÉ-O-RY: 'THÉ' như 'thế' → tưởng tượng một 'thế' nhìn chung giải thích mọi thứ (lý thuyết)

mượn qua tiếng Latin từ Greek 'theoria' nghĩa là 'sự suy ngẫm, nhìn'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1

Học từ này cùng bộ