connector · trung tính
such that
/sʌtʃ ðæt/SUCH that
Đến mức mà; dùng để chỉ mức độ hoặc tính chất gây ra một kết quả (tương đương 'so ... that' hoặc 'to such an extent that').
used to indicate degree or quality that produces a particular result (similar to 'so ... that').
Ví dụ
“The noise was such that I couldn't concentrate.”
Tiếng ồn đến mức tôi không thể tập trung.
“He used such strong language that the audience was shocked.”
Anh ấy dùng lời lẽ mạnh đến mức khán giả bàng hoàng.
“The city experienced such heavy rain that many streets flooded.”
Thành phố mưa to đến mức nhiều đường phố ngập lụt.
Câu mẫu band 8
“The storm was of such intensity that emergency services were overwhelmed across the region.”
Cụm hay đi cùng
- such + (a/an) + adjective + noun + that + clause — such + (mạo từ) + tính từ + danh từ + that + mệnh đề (nếu có danh từ)
- such that + clause — such that + mệnh đề (khi không có danh từ ngay trước)
Họ từ
Lỗi thường gặp
I studied hard such that I could pass the exam.→I studied hard so that I could pass the exam.
Người Việt thường dịch 'để' và dùng 'such that' sai chức năng; 'such that' diễn tả kết quả/mức độ, còn 'so that' diễn tả mục đích.
It was such interesting book that I read it twice.→It was such an interesting book that I read it twice.
Thiếu mạo từ 'a/an' trước 'interesting book' do khác biệt trong cách dùng mạo từ giữa tiếng Việt và tiếng Anh.
Nói sao cho lên band
5so→6so ... that→7+such that
Đồng nghĩa
so ... that — 'so ... that' thường phổ biến hơn trong văn nói; 'such that' nghe trang trọng/trung tính hơn.
Dễ nhầm
so that — 'so that' thường biểu thị mục đích (in order that) hoặc kết quả với cấu trúc 'so + adj + that'. 'Such that' nhấn mạnh danh từ/tính chất trước 'that'.
“I left early so that I could catch the last train.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Khi dùng với danh từ cần mẫu: such + (a/an) + adj + noun + that + clause; khi không có danh từ có thể dùng 'such that + clause'.
Nhớ 'such + danh từ' → mức độ → 'that' dẫn kết quả: such ... that = đến mức mà...
'Such' (như thế) kết hợp với 'that' để chỉ hậu quả hoặc mức độ; cấu trúc nhiều trong văn viết.
Từ liên quan
Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.
Trong bộ Nguyên nhân – kết quả · phần 2
Học từ này cùng bộ