adj · học thuật
subjective
/səbˈdʒɛktɪv/sub·JEC·tive
mang tính chủ quan, dựa trên cảm xúc hoặc ý kiến cá nhân
Based on or influenced by personal feelings, tastes, or opinions rather than external facts.
Ví dụ
“Reviews of art are often subjective, depending on the critic's taste.”
Nhận xét về nghệ thuật thường mang tính chủ quan, phụ thuộc vào gu của người phê bình.
“The grading should be as objective as possible, not subjective.”
Việc chấm điểm nên khách quan nhất có thể, không nên mang tính chủ quan.
“Her view of success is highly subjective.”
Quan điểm của cô ấy về thành công rất mang tính chủ quan.
Câu mẫu band 8
“While art criticism is inevitably subjective, reviewers should justify their opinions with concrete observations.”
Cụm hay đi cùng
- subjective opinion — ý kiến mang tính chủ quan
- highly subjective — rất mang tính chủ quan
- be subjective about — có quan điểm chủ quan về
Họ từ
Lỗi thường gặp
use 'subjective' when you mean 'opinion' every time→use 'subjective' to describe opinions based on personal feeling, not every 'opinion' context
Người Việt thường đồng nhất 'opinion' với 'subjective'; cần phân biệt khi nhận xét vẫn có thể dựa trên bằng chứng.
I feel that is subjectively true→I feel that is subjectively true
Lỗi về hình thức trạng từ: nhiều học viên thêm -ly sai vị trí hoặc viết sai chính tả.
Nói sao cho lên band
5personal→6opinionated→7+subjective
Đồng nghĩa
personal — nhấn mạnh thuộc về cá nhân; 'subjective' nhấn mạnh dựa trên cảm xúc/ý kiến
biased — có thành kiến; 'subjective' không luôn mang nghĩa tiêu cực như 'biased'
Dễ nhầm
biased — 'biased' nghĩa là có thành kiến và thường tiêu cực; 'subjective' chỉ mang tính cá nhân nhưng không nhất thiết tiêu cực
“The jury appeared biased, favouring the defendant.”
Mẹo nhớ & gốc từ
sub·JEC·tive → JEC như 'judgement emotionally colored' nhớ là 'cảm xúc ảnh hưởng'
Từ Latin subjectivus, liên quan tới 'subject' (chủ thể), ý là xuất phát từ chủ thể (cá nhân).