adj · trung tính

informative

UK/ɪnˈfɔːmətɪv/US/ɪnˈfɔːrmətɪv/in·FOR·ma·tive

Band 5-6speakingtask2

cung cấp thông tin hữu ích; giúp hiểu rõ hơn về vấn đề

giving useful or interesting information

Ví dụ

The seminar was informative; I learned practical tips for saving energy.

Hội thảo rất bổ ích; tôi đã học được những mẹo thực tế để tiết kiệm năng lượng.

An informative leaflet explained the recycling rules to residents.

Một tờ rơi cung cấp thông tin đã giải thích quy định tái chế cho cư dân.

I found the documentary informative rather than entertaining.

Tôi thấy bộ phim tài liệu mang tính thông tin hơn là giải trí.

Câu mẫu band 8

The report was concise yet highly informative, offering clear data and practical recommendations for policymakers.

Cụm hay đi cùng

  • highly informativerất bổ ích
  • informative about/oncung cấp thông tin về
  • an informative lecturemột bài giảng nhiều thông tin

Họ từ

inform verbinformation nouninformativeness noun

Lỗi thường gặp

informative about historyinformative about history

Người Việt thường dùng sai giới từ; 'informative about/on' đều được, nhưng cần lưu ý giới từ theo ngữ cảnh. Ngoài ra nhiều bạn hay dùng 'information' thay vì 'informativeness' khi muốn nói 'mức độ bổ ích'.

the booklet was infothe booklet was informative / the booklet contained information

Viết tắt 'info' là informal và không chính xác trong bài viết học thuật; dùng 'informative' hoặc 'information'.

Nói sao cho lên band

5useful6helpful7+informative

Đồng nghĩa

educationalnhấn vào giá trị học tập, thường là có cấu trúc dạy

usefulchung chung, ít chính xác hơn 'informative'

Dễ nhầm

interestinglàm người ta chú ý, thích thú; không nhất thiết cung cấp thông tin mới

The lecture was interesting, but I didn't learn many facts I didn't already know.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tính từ -ive có thể thành danh từ bằng '-ness' hoặc '-ness' dạng khác (informativeness). 'Informative' thường đi với giới từ 'about' hoặc 'on' để chỉ chủ đề.

Informative = inform + -ative: mang tính đưa thông tin.

Từ 'inform' (thông báo, cung cấp thông tin) + hậu tố -ative, mang nghĩa có tính chất đưa thông tin.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ