adj · trung tính

active

/ˈæktɪv/AC·tive

Band 5-6speakingtask2

năng nổ, tích cực tham gia hoạt động; hay vận động hoặc làm việc chủ động

taking part in activities; doing things with energy rather than staying passive

Ví dụ

She's very active in the student union and helps organise events.

Cô ấy rất năng nổ trong hội sinh viên và giúp tổ chức các sự kiện.

Older people who stay active tend to have better mental health.

Người lớn tuổi duy trì hoạt động thường có sức khỏe tinh thần tốt hơn.

Try to keep an active lifestyle by walking or cycling to school.

Cố gắng duy trì lối sống năng động bằng cách đi bộ hoặc đạp xe đến trường.

Câu mẫu band 8

Students who are active in extracurricular activities often develop stronger communication skills and greater self‑confidence.

Cụm hay đi cùng

  • take an active roleđóng vai trò tích cực
  • active participationsự tham gia tích cực
  • remain activevẫn duy trì năng động

Họ từ

active adjactivity nactivities n (pl)activate vactivation nactively adv

Lỗi thường gặp

He is more active person.He is a more active person.

Người Việt thường hay bỏ mạo từ a/an/the khi dịch thẳng từ tiếng Việt ('một người năng nổ').

There are many active for students in this city.There are many activities for students in this city.

Người học thường dịch word-by-word 'hoạt động' → 'active' (tính từ) thay vì dùng danh từ đếm được 'activities'.

I active in community projects.I am active in community projects.

Người Việt hay quên chia động từ 'to be' (am/is/are) khi chuyển câu tiếng Việt sang tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5busy6involved7+active

Đồng nghĩa

energeticnhấn vào sức lực và hoạt bát hơn; energetic thường nói đến mức độ năng lượng thể chất

involvednhấn vào việc tham gia vào một hoạt động cụ thể, thường đi với 'in'

Dễ nhầm

energeticnhấn vào sức mạnh và tốc độ; energetic mang sắc thể chất hơn so với active

After a run she feels energetic and ready to study.

involvednhấn vào mức độ tham gia vào một hoạt động cụ thể; thường đi với giới từ 'in'

Students who are involved in clubs improve their communication skills.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tính từ kết thúc -ive thường tạo trạng từ bằng cách thêm -ly (active → actively). Danh từ liên quan có thể là -ity hoặc -ion tuỳ gốc (active → activity; activate → activation).

AC như 'act' (hành động) → AC·tive = người hành động, năng nổ.

Từ Latin activus 'chủ động', vào tiếng Anh qua tiếng Pháp cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ