adjective · học thuật

innovative

UK/ˈɪnəvətɪv/US/ˈɪnəveɪtɪv/IN·no·va·tive

Band 6-7speakingtask2

mang tính đổi mới; có ý tưởng hoặc phương pháp mới, khác biệt và hữu ích trong thực tế

introducing new ideas or methods

Ví dụ

The startup introduced an innovative water‑purifying system.

Công ty khởi nghiệp giới thiệu một hệ thống lọc nước mang tính đổi mới.

Universities need innovative approaches to engage students.

Các trường đại học cần những phương pháp đổi mới để thu hút sinh viên.

An innovative solution can make a big difference in sustainability.

Một giải pháp đổi mới có thể tạo khác biệt lớn trong phát triển bền vững.

Câu mẫu band 8

I think investing in innovative technologies is essential if we really want to cut emissions and create sustainable jobs.

Cụm hay đi cùng

  • innovative approachphương pháp mang tính đổi mới
  • highly innovativerất mang tính đổi mới
  • innovative technologycông nghệ đổi mới

Họ từ

innovate verbinnovation nouninnovator nouninnovatively adverbinnovativeness noun

Lỗi thường gặp

The company is innovation.The company is innovative.

Người Việt thường dịch theo kiểu 'là đổi mới' và giữ dạng danh từ; trong tiếng Anh cần dùng tính từ 'innovative' để mô tả công ty.

They have a new idea, so it's innovative enough.They have an innovative idea.

Dùng 'new' + 'innovative' lặp ý; người Việt thường thêm 'so' theo cấu trúc tiếng Việt nhưng câu ngắn gọn bằng tính từ là tự nhiên hơn.

Nói sao cho lên band

5new6creative7+innovative

Đồng nghĩa

creativenhấn mạnh khả năng tưởng tượng; 'innovative' nhấn mạnh ứng dụng thực tế của ý tưởng mới

novelnhấn mạnh tính 'chưa có trước đây', thường dùng trong văn viết học thuật

Dễ nhầm

creativecreative nhấn vào sự tưởng tượng, artistic; innovative nhấn vào ứng dụng mới mang tính giải pháp

Her innovative design solved the storage problem.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tính từ kết thúc bằng -ive thường có trạng từ tương ứng bằng -ively (innovatively). Danh từ liên quan thường là -ion (innovation) hoặc -ness (innovativeness).

IN (in) + NOVA (sao mới) → ý tưởng mới

từ tiếng Latinh 'innovare' (làm mới); -ive là hậu tố tạo tính từ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ