adv / adj · trung tính

starward

UK/ˈstɑː.wəd/US/ˈstɑːr.wɚd/STAR·ward

Band 6-7speakingtask2

hướng về các vì sao, hướng ra ngoài không gian/ra vũ trụ

directed toward the stars or outer space

Ví dụ

Astronomers tracked the probe as it accelerated starward.

Các nhà thiên văn theo dõi tàu thăm dò khi nó tăng tốc về phía các vì sao.

The novel ends with the ship sailing starward into the unknown.

Cuốn tiểu thuyết kết thúc với con tàu ra khơi hướng về các vì sao vào cõi vô định.

Telescopes point starward to observe distant galaxies.

Kính thiên văn hướng về phía các vì sao để quan sát những thiên hà xa.

Câu mẫu band 8

As private spaceflight expands, engineers are designing vessels capable of sustained starward travel.

Cụm hay đi cùng

  • sail starwardra khơi hướng về các vì sao (hình tượng)
  • point starwardhướng về phía các vì sao

Họ từ

starward adv / adjstarwards adv

Lỗi thường gặp

to the starsto the stars / starward

Người Việt thường dịch trực tiếp thành 'to the stars' là đúng nhưng trong văn viết một từ starward ngắn gọn và trang trọng hơn; tránh viết 'to stars' thiếu mạo từ.

up to starsupward / starward

Dịch word-by-word 'lên tới các vì sao' có thể dẫn tới cấu trúc sai như 'up to stars'; cần 'to the stars' hoặc một từ phù hợp.

Nói sao cho lên band

5to the stars6towards the stars7+starward

Đồng nghĩa

outward (to space)outward chung hơn, starward cụ thể là tới các vì sao

Dễ nhầm

starward vs earthwardstarward hướng ra ngoài vũ trụ, earthward hướng về Trái Đất — nghĩa hoàn toàn trái ngược

After years in deep space, the capsule finally took an earthward trajectory.

Mẹo nhớ & gốc từ

star + ward = hướng về sao; nhớ hình ảnh con tàu hướng vào vũ trụ

star (sao) + ward (hướng về) — dùng để chỉ hướng ra vũ trụ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ