adv / adj · trung tính

shoreward

UK/ˈʃɔː.wəd/US/ˈʃɔːr.wɚd/SHORE·ward

Band 6-7speakingtask2

hướng về bờ, về phía bờ biển

moving or directed toward the shore

Ví dụ

During the storm, a strong shoreward current brought large amounts of seaweed onto the beach.

Trong cơn bão, một dòng chảy mạnh hướng về bờ đã cuốn nhiều rong biển lên bãi.

The shoreward movement of sediment was clear in the satellite images.

Sự di chuyển về phía bờ của trầm tích hiện rõ trên ảnh vệ tinh.

Volunteers walked shoreward picking up litter that the tide had left.

Tình nguyện viên đi về phía bờ để nhặt rác mà thủy triều để lại.

Câu mẫu band 8

The study documented a pronounced shoreward migration of sand over the past decade, exacerbated by rising sea levels.

Cụm hay đi cùng

  • shoreward currentdòng chảy hướng về bờ
  • move shorewarddi chuyển về phía bờ
  • shoreward driftdòng trôi hướng vào bờ

Họ từ

shoreward adv / adjshorewards adv

Lỗi thường gặp

to shoreto the shore / shoreward

Người Việt thường dịch trực tiếp 'đến bờ' thành 'to shore' mà quên mạo từ; trong tiếng Anh chuẩn phải có 'the' (to the shore) hoặc dùng tính từ/trạng từ một từ như shoreward.

shorewards (used indiscriminately with nouns)shoreward (as modifier) / shorewards (as adverb)

Nhiều bạn Việt dùng -s tùy ý để 'làm số nhiều' do thói quen; -wards là dạng trạng từ, khi cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ thường dùng shoreward.

Nói sao cho lên band

5to the shore6towards the shore7+shoreward

Đồng nghĩa

towards the shorecách diễn đạt thông dụng, ít gọn hơn shoreward; phù hợp trong hội thoại

Dễ nhầm

seawardnghĩa ngược lại: hướng ra biển; hay nhầm với shoreward vì cùng liên quan bờ/biển

The fishermen turned their boat seaward as the weather cleared.

Mẹo nhớ & gốc từ

shore + ward = hướng về bờ (ward = toward), nhớ như 'ward' luôn chỉ hướng

ward là hậu tố cổ nghĩa là 'hướng về'; shore (bờ) + ward = hướng về bờ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ