adjective · trung tính

sensitive

/ˈsensɪtɪv/SEN·si·tive

Band 5-6speakingtask2

dễ bị tổn thương hoặc dễ bị ảnh hưởng; nhạy cảm (về cảm xúc, da, vấn đề nhạy cảm)

easily affected by something, or able to understand other people's feelings

Ví dụ

Be careful; that topic is very sensitive for some people.

Cẩn thận; chủ đề đó rất nhạy cảm đối với một số người.

He has sensitive skin and can't use harsh soap.

Anh ấy có làn da nhạy cảm và không thể dùng xà phòng mạnh.

She's sensitive to criticism but tries to improve.

Cô ấy nhạy cảm trước phê bình nhưng cố gắng cải thiện.

Câu mẫu band 8

Policy-makers must treat refugee issues as highly sensitive and avoid blanket solutions that ignore individual experiences.

Cụm hay đi cùng

  • sensitive issuevấn đề nhạy cảm
  • sensitive to criticismnhạy cảm trước phê bình
  • sensitive skinda nhạy cảm

Họ từ

sense verb/nounsensitive adjectivesensitively adverbsensitivity noun

Lỗi thường gặp

He is sensible about his feelingsHe is sensitive about his feelings

Người Việt hay nhầm 'sensitive' và 'sensible' do phát âm gần nhau; 'sensible' nghĩa là hợp lý, không phải 'nhạy cảm'.

sensitive personsensitive person / a sensitive issue

Một lỗi phổ biến là dùng sai giới từ: 'sensitive to' + điều gì đó (sensitive to criticism), không phải 'sensitive about' mọi trường hợp. Phải học collocation.

Nói sao cho lên band

5aware6delicate7+sensitive

Đồng nghĩa

touchythường mang sắc tiêu cực, dễ bị xúc phạm

delicatenhấn mạnh dễ tổn thương hoặc cần xử lý cẩn thận

Dễ nhầm

sensiblenghĩa là 'hợp lý, biết điều' — khác với 'sensitive' (nhạy cảm)

It's sensible to save some money for emergencies.

sensitivitydanh từ chỉ mức độ nhạy cảm

Her sensitivity to criticism made meetings difficult.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ive tạo tính từ từ danh/động từ gốc (sense → sensitive). Thêm -ly để thành trạng từ (sensitively); danh từ liên quan là sensitivity.

sense → sensitive: 'sensitive' liên quan đến cảm giác (sense) nên nghĩ 'nhạy cảm'.

Từ 'sense' (cảm giác) + hậu tố -ive tạo tính từ mang nghĩa 'liên quan đến cảm nhận'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ