adv / adj · trung tính

riverward

UK/ˈrɪv.ə.wəd/US/ˈrɪv.ər.wɚd/RIV·er·ward

Band 6-7speakingtask2

hướng về phía sông

moving or directed toward a river

Ví dụ

Heavy rains produced a riverward flow that flooded low-lying fields.

Mưa to tạo ra dòng chảy hướng về sông làm ngập các cánh đồng trũng.

The villagers built terraces riverward to prevent erosion.

Dân làng xây bậc thang hướng về phía sông để ngăn xói mòn.

Debris was pushed riverward during the flash flood.

Rác thải bị cuốn về phía sông trong trận lũ quét.

Câu mẫu band 8

Post-storm surveys showed a significant riverward displacement of silt and vegetation.

Cụm hay đi cùng

  • riverward flowdòng chảy hướng về sông
  • move riverwarddi chuyển về phía sông

Họ từ

riverward adv / adjriverwards adv

Lỗi thường gặp

to riverto the river / riverward

Người Việt hay bỏ mạo từ khi dịch trực tiếp; phải dùng 'the' trước 'river' hoặc dùng từ riverward.

riverwards used as noun modifierriverward (as modifier)

Một số bạn không phân biệt dạng -wards khi dùng trước danh từ; riverward là dạng chuẩn để bổ nghĩa.

Nói sao cho lên band

5to the river6towards the river7+riverward

Đồng nghĩa

toward the rivercách nói thông dụng, nhưng dài hơn; riverward gọn hơn trong văn viết

Dễ nhầm

landwardlandward nghĩa hướng về đất liền, có thể gây nhầm với riverward nếu văn cảnh không rõ

After the storm surge, many buoys were carried landward.

Mẹo nhớ & gốc từ

river + ward = hướng về sông; tưởng tượng dòng nước chảy về phía sông

river (sông) + ward (hướng về) — cấu trúc gọn dùng trong mô tả môi trường

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ