noun · trung tính

remainder

UK/rɪˈmeɪndə(r)/US/rɪˈmeɪndər/re·MAIN·der

task1

phần còn lại; phần thừa sau khi chia bớt

the part that is left after the other parts have been taken away

Ví dụ

the remainder of the year

phần còn lại của năm

The remainder was donated.

Phần còn lại đã được quyên góp.

remainder after expenses

phần còn lại sau chi phí

Câu mẫu band 8

After all deductions, the remainder of the grant was distributed evenly among the departments.

Cụm hay đi cùng

  • the remainder ofphần còn lại của
  • remainder afterphần còn lại sau

Họ từ

remainder nremain vremaining adj

Lỗi thường gặp

Remainder were used for researchThe remainder was used for research

Người Việt dễ quên 'the' và chia động từ; 'the remainder' là cụm danh từ số ít → dùng 'was'.

remainder of studentsthe remainder of the students

Thiếu mạo từ 'the' là lỗi thường gặp khi dịch trực tiếp từ tiếng Việt 'phần còn lại'.

Nói sao cho lên band

5rest6the rest7+remainder

Đồng nghĩa

restrest thân mật và thường gặp; remainder trang trọng hơn trong văn viết học thuật

Dễ nhầm

restrest thông dụng, nói được trong văn nói; remainder trang trọng hơn, phù hợp văn viết.

The rest of the funds were allocated to scholarships.

Mẹo nhớ & gốc từ

reMAI Nder → phần MAI N còn lại (phần còn lại).

Từ tiếng Anh trung cổ remainder 'đồ còn lại' dựa trên remain.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh tỉ lệ

Học từ này cùng bộ