phrasal verb · trung tính

make up

/meɪk ʌp/MAKE·up

task1

chiếm phần (của tổng thể); tạo thành

to form or constitute a part of a whole (often used about percentages or proportions)

Ví dụ

Foreign students make up almost 30% of the university population.

Sinh viên quốc tế chiếm gần 30% tổng số sinh viên trong trường.

Women make up the majority of the workforce in that sector.

Phụ nữ chiếm đa số lực lượng lao động trong ngành đó.

These three categories make up the remainder of the sample.

Ba loại này chiếm phần còn lại của mẫu.

Câu mẫu band 8

International students make up roughly a third of the intake, while domestic students account for the rest.

Cụm hay đi cùng

  • make up X% (of)make up + số phần trăm + (of) để nói tỉ lệ
  • make up the remainder / make up the majoritymake up thường đi cùng 'the remainder' hoặc 'the majority'

Họ từ

make up phrasal verbmakes up / made up / making up verb forms

Lỗi thường gặp

make up of 40% of the samplemake up 40% of the sample

Người Việt thường dịch trực tiếp 'chiếm 40%' rồi thêm 'of' hai lần bằng cách nghĩ theo tiếng Việt. Cấu trúc đúng là 'make up 40% of...'; không có 'of' giữa 'make' và 'up'.

Women make ups the majorityWomen make up the majority

Người học hay thêm 's' do nhầm với động từ thường; 'make up' là cụm động từ và chia theo chủ ngữ (Women make up...), không phải 'make ups'.

Nói sao cho lên band

5be / include6compose7+make up

Đồng nghĩa

composethường trang trọng hơn; 'be composed of' tương đương 'be made up of'

constitutehọc thuật, mạnh về mặt 'tạo thành cái gì đó'

Dễ nhầm

be made up of'be made up of' tương đương 'compose' nhưng dùng thể bị động; chú ý ngữ cảnh

The committee is made up of experts from three fields.

Mẹo nhớ & gốc từ

MAKE·UP tưởng tượng ghép các phần lại thành tổng thể.

Phrasal verb 'make up' = 'make' (làm) + 'up' (lên) → ghép lại thành một tổng thể.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh tỉ lệ

Học từ này cùng bộ