verb · trang trọng

constitute

UK/ˈkɒn.stɪ.tjuːt/US/ˈkɑːn.stɪ.tuːt/CON·sti·tute

task1

tạo thành, cấu thành (một phần của tổng thể)

to form or make up (something); to be the parts that combine to form something

Ví dụ

Women constitute 48% of the workforce in the industry.

Phụ nữ chiếm 48% lực lượng lao động trong ngành.

Small businesses constitute the majority of companies in the region.

Doanh nghiệp nhỏ cấu thành phần lớn các công ty trong khu vực.

These five categories constitute nearly 90% of total sales.

Năm nhóm này cấu thành gần 90% tổng doanh số.

Câu mẫu band 8

Non-renewable energy sources still constitute a considerable proportion of the nation's energy mix.

Cụm hay đi cùng

  • constitute X% / constitute the majoritychiếm X% / cấu thành phần lớn
  • constitute a significant partcấu thành một phần đáng kể

Họ từ

constitute verbconstitution nounconstitutional adjective

Lỗi thường gặp

constitute of 40%constitute 40%

Nhiều học viên thêm 'of' theo thói quen dịch 'chiếm 40% của' nhưng 'constitute' đi trực tiếp với tỷ lệ mà không có 'of' sau nó.

They constitute to 30%They constitute 30%

Giới từ 'to' bị thêm vào do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt; cấu trúc đúng không dùng giới từ ở giữa 'constitute' và con số.

Nói sao cho lên band

5make up6form7+constitute

Đồng nghĩa

make up'make up' ít trang trọng; 'constitute' thích hợp cho văn phong chính thức

account forgần nghĩa khi nói về tỷ lệ, nhưng 'account for' còn mang nghĩa 'giải thích'

Dễ nhầm

make upthông dụng hơn trong văn nói, ít trang trọng

Foreign students make up about 25% of the university population.

account forcũng diễn tả 'chiếm', nhưng hay dùng cho giải thích hoặc chỉ phần trăm

Exports account for approximately 60% of the country's GDP.

Mẹo nhớ & gốc từ

CON·sti·tute → CON nhớ 'create', nghĩ 'cấu thành'.

từ Latin constituere nghĩa là 'to set up, establish'; phát triển thành 'constitute' nghĩa 'cấu thành'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh tỉ lệ

Học từ này cùng bộ