noun · trung tính

fraction

/ˈfrækʃən/FRA·ction

task1

một phần rất nhỏ; tỉ lệ nhỏ của tổng

a small part or amount of something, especially compared with the whole

Ví dụ

a tiny fraction

một tỉ lệ rất nhỏ

a fraction of the total

một phần nhỏ của tổng số

only a fraction remained

chỉ còn lại một phần nhỏ

Câu mẫu band 8

Only a tiny fraction of the respondents reported using public transport exclusively, which suggests a strong preference for private vehicles.

Cụm hay đi cùng

  • a tiny/small fractionmột phần nhỏ
  • a fraction ofmột phần của

Họ từ

fraction nfractional adj

Lỗi thường gặp

a little fractiona tiny/small fraction

Người Việt hay ghép từ trực tiếp 'một chút fraction' → 'fraction' đã mang nghĩa 'một phần nhỏ', nên phải dùng 'small/tiny fraction' chứ không dùng 'a little fraction'.

fraction of students wasa fraction of students were

Sai số ít/ số nhiều: 'a fraction of + plural' dùng động từ số nhiều trong tiếng Anh (a fraction of the students were...).

Nói sao cho lên band

5part6piece7+fraction

Đồng nghĩa

partmơ hồ hơn, không nêu rõ 'rất nhỏ' như fraction

Dễ nhầm

partpart chung chung hơn; fraction nhấn vào 'một phần nhỏ' của tổng.

Only a small part of the budget was allocated to research.

Mẹo nhớ & gốc từ

FRACTION = FRAGMENT nhỏ (FRA giống FRAG- nhớ 'mảnh nhỏ').

Từ Latin fractio 'phân mảnh' → fraction nghĩa phần nhỏ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh tỉ lệ

Học từ này cùng bộ