prepositional phrase · trung tính

owing to

UK/ˈəʊɪŋ tuː/US/ˈoʊɪŋ tu/OW·ing·to

task2speaking

vì; do bởi (theo sau là cụm danh từ chỉ nguyên nhân)

because of; used before a noun phrase to indicate the reason

Ví dụ

Owing to the heavy rain, the match was postponed.

Do trời mưa lớn, trận đấu đã bị hoãn.

The train was late owing to technical problems.

Tàu đến muộn vì sự cố kỹ thuật.

Owing to lack of funding, the project stopped.

Vì thiếu kinh phí, dự án đã dừng lại.

Câu mẫu band 8

Owing to prolonged drought, the region's agricultural output fell sharply last year.

Cụm hay đi cùng

  • owing to + noun phrasevì + cụm danh từ
  • owing to adverse weathervì thời tiết xấu

Họ từ

owe verb

Lỗi thường gặp

Owing to he was tired, he didn't go.Owing to his tiredness, he didn't go.

Người Việt hay dịch thẳng 'vì anh ấy mệt' → đặt mệnh đề sau 'owing to', nhưng 'owing to' phải đi trước cụm danh từ (noun phrase), không đi kèm mệnh đề đầy đủ.

They failed the exam owing to they didn't study.They failed the exam because they didn't study.

Khi muốn nối mệnh đề nguyên nhân phải dùng 'because' hoặc 'as', không dùng 'owing to' trước một mệnh đề.

Nói sao cho lên band

5because of that6on account of7+owing to

Đồng nghĩa

on account ofgần giống; 'owing to' thường dùng cả văn viết và nói, 'on account of' hơi trang trọng

Dễ nhầm

due to'due to' và 'owing to' tương tự nhưng 'due to' thường theo sau 'be' (be due to), 'owing to' linh hoạt hơn trước danh từ.

The cancellation was due to bad weather.

Mẹo nhớ & gốc từ

Owing → 'owning' nhớ rằng cái gì 'own' (sở hữu) là nguyên nhân? (gợi nhớ hình ảnh) → 'owing to' = vì

'owing' bắt nguồn từ 'owe' (nợ), nghĩa chuyển thành 'bởi vì' (do một điều gì đó gây ra).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nguyên nhân – kết quả

Học từ này cùng bộ