adj / adv · trung tính

outward

UK/ˈaʊtwəd/US/ˈaʊtwərd/OUT·ward

Band 5-6speakingtask2

hướng ra ngoài, bề ngoài (diện mạo); bộc lộ ra bên ngoài (cảm xúc)

directed toward the outside; relating to external appearance or expression

Ví dụ

Her outward calm hid deep anxiety.

Bề ngoài bình tĩnh của cô ấy che giấu lo lắng sâu sắc.

There has been outward expansion of factories into neighbouring countries.

Đã có sự mở rộng ra bên ngoài của các nhà máy sang các nước láng giềng.

The museum's outward appearance is modern, but the interior is traditional.

Bề ngoài bảo tàng hiện đại, nhưng bên trong lại mang ý truyền thống.

Câu mẫu band 8

Outward appearances can be deceptive; policymakers must look beyond surface indicators to assess social welfare.

Cụm hay đi cùng

  • outward appearancediện mạo bên ngoài
  • outward signsdấu hiệu bộc lộ ra bên ngoài
  • outward expansionmở rộng ra bên ngoài

Họ từ

outward adj / advoutwards adv (Br)outwardly adv

Lỗi thường gặp

She was outwardly happy but actually sad.She appeared outwardly happy but was actually sad.

Người Việt thường dùng trực tiếp 'outwardly' đứng một mình mà không cần cấu trúc; cần một động từ hoặc mệnh đề để câu hoàn chỉnh.

He moved outside the house outward.He moved outward from the house.

Người Việt hay đặt trạng từ 'outward' ở cuối theo thói quen tiếng Việt; trong tiếng Anh vị trí phải hợp lý với giới từ hoặc cụm giới từ.

Nói sao cho lên band

5outside6external7+outward

Đồng nghĩa

external'external' nhấn rõ tính bên ngoài, thường trang trọng; 'outward' còn chứa sắc thái 'bề ngoài so với bên trong'.

outside'outside' thường chỉ vị trí bên ngoài; 'outward' dùng cả làm tính từ mô tả diện mạo hay xu hướng hướng ra ngoài.

Dễ nhầm

outside'outside' thường dùng như trạng từ/noun chỉ vị trí bên ngoài; 'outward' nhấn vào hướng hoặc diện mạo bề ngoài.

They waited outside the theatre until it opened.

Mẹo nhớ & gốc từ

OUT·ward → OUT (ra ngoài) nhớ 'hướng ra ngoài' và 'bề ngoài'.

Từ 'out' + 'ward' (hướng) → nghĩa 'hướng ra ngoài' hoặc 'bên ngoài'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ