verb · trung tính

outnumber

UK/aʊtˈnʌmbə/US/aʊtˈnʌmbər/out·NUM·ber

task1

nhiều hơn về số lượng (về số lượng, vượt trội về số lượng)

to be greater in number than someone or something else

Ví dụ

By 2015, retirees outnumbered active workers in the town.

Đến năm 2015, người nghỉ hưu nhiều hơn người lao động hoạt động trong thị trấn.

Women outnumber men two to one in the survey sample.

Trong mẫu khảo sát, phụ nữ nhiều hơn nam giới với tỉ lệ hai trên một.

In rural areas, crops outnumber livestock in terms of acreage.

Ở nông thôn, diện tích trồng trọt nhiều hơn chăn nuôi.

Câu mẫu band 8

In the sample, young adults outnumber older respondents by approximately two to one.

Cụm hay đi cùng

  • outnumber by (ratio)outnumber + object + by + ratio/amount
  • vastly outnumber / slightly outnumberthường có trạng từ mô tả mức độ

Họ từ

outnumber verboutnumbered verb (past)

Lỗi thường gặp

Women outnumbers men in the sampleWomen outnumber men in the sample

Người Việt hay quên -s ở ngôi thứ ba số ít do tiếng Việt không chia động từ, dẫn đến 'outnumbers' sai với chủ ngữ số nhiều 'Women'.

They outnumbered by three to oneThey outnumbered them by three to one / They are outnumbered by three to one

Thương dùng cấu trúc sai do dịch word-by-word; cần có tân ngữ rõ ràng hoặc chuyển sang thể bị động hoàn chỉnh.

Nói sao cho lên band

5be more than6exceed7+outnumber

Đồng nghĩa

exceedexceed chung cho số lượng/giá trị; outnumber chỉ riêng số lượng người/vật

Dễ nhầm

exceedexceed thường dùng cho giá trị, mức độ; outnumber chuyên về 'về số lượng vượt hơn'

The number of applicants exceeded the available positions.

Mẹo nhớ & gốc từ

out·NUM·ber — 'vượt qua số' (number) để nhớ nghĩa 'nhiều hơn về số lượng'.

Ghép out + number = vượt hơn về số lượng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh tỉ lệ

Học từ này cùng bộ