conjunction · học thuật

on the grounds that

UK/ɒn ðə ˈɡraʊndz ðæt/US/ɑn ðə ˈɡraʊndz ðæt/on·the·GROUNDS·that

task2task1

vì (dùng để nêu lý do chính thức hoặc căn cứ pháp lý/chính sách)

because; used to give a formal reason or justification

Ví dụ

The claim was dismissed on the grounds that there was insufficient evidence.

Đơn kiện bị bác bỏ vì không có đủ bằng chứng.

They refused the application on the grounds that it did not meet the criteria.

Họ từ chối đơn vì nó không đáp ứng tiêu chí.

On the grounds that the data were unreliable, the report was retracted.

Vì dữ liệu không đáng tin cậy, báo cáo đã bị rút lại.

Câu mẫu band 8

The committee rejected the proposal on the grounds that it contravened existing regulations.

Cụm hay đi cùng

  • on the grounds that + clausedùng để nêu căn cứ/ lý do chính thức
  • dismissed/refused/declined on the grounds that ...các động từ thường đi kèm khi nêu lý do chính thức

Họ từ

on the grounds that (conj.) conjunction

Lỗi thường gặp

The visa was rejected on grounds that he lacked funds.The visa was rejected on the grounds that he lacked funds.

Người Việt hay lược 'the' trong cụm cố định 'on the grounds that'. Cần đủ mấy từ để trở thành cụm nối chuẩn.

On the grounds the policy failed, they revised it.On the grounds that the policy failed, they revised it.

Thiếu 'that' sau 'grounds' là lỗi do dịch nhanh; cấu trúc chuẩn là 'on the grounds that + clause'.

Nói sao cho lên band

5on the basis that6seeing that7+on the grounds that

Đồng nghĩa

on the basis that'On the basis that' gần nghĩa, nhưng 'on the grounds that' nhấn tới căn cứ/ lý do nhiều khi pháp lý hoặc chính thức.

Dễ nhầm

on the basis that'On the basis that' cũng đưa căn cứ nhưng ít mang sắc chính thức pháp lý hơn; có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.

They acted on the basis that the information was accurate.

Mẹo nhớ & gốc từ

grounds → 'lý do/ căn cứ' nên nhớ là dành cho các lý do chính thức.

Cụm này ghép 'grounds' (căn cứ) với giới từ 'on' và 'that' để chỉ lý do chính thức; thường thấy trong văn bản pháp lý và báo chí.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nguyên nhân – kết quả · phần 2

Học từ này cùng bộ