adj / n · học thuật

objective

/əbˈdʒɛktɪv/ob·JEC·tive

Band 5-6task2speaking

(adj) khách quan, không thiên vị; (n) mục tiêu, mục đích

As an adjective: not influenced by personal feelings; impartial. As a noun: a goal or intended result.

Ví dụ

Researchers must remain objective when analysing data.

Các nhà nghiên cứu phải giữ tính khách quan khi phân tích dữ liệu.

The objective of the study is to compare two teaching methods.

Mục tiêu của nghiên cứu là so sánh hai phương pháp dạy học.

We set clear objectives before starting the project.

Chúng tôi đặt ra các mục tiêu rõ ràng trước khi bắt đầu dự án.

Câu mẫu band 8

When evaluating policies, it's crucial to stay objective and base conclusions on robust evidence rather than opinion.

Cụm hay đi cùng

  • remain objectivegiữ tính khách quan
  • research/objectivemục tiêu nghiên cứu
  • an objective assessmentmột đánh giá khách quan

Họ từ

objective adjectiveobjective nounobjectively adverb

Lỗi thường gặp

objective = mục tiêu (luôn luôn)objective (có thể là 'khách quan' hoặc 'mục tiêu' tùy ngữ cảnh)

Người Việt thường dịch 'objective' chỉ là 'mục tiêu' do gặp trong CV; trong bài học cần phân biệt khi nó là tính từ ('khách quan').

use 'objective' when you mean 'opinion'use 'objective' when you mean 'impartial' or 'a goal' depending on position

Hay nhầm lẫn 'opinion' (ý kiến) với 'objective' vì dịch không phân biệt tính từ và danh từ.

Nói sao cho lên band

5goal6aim7+objective

Đồng nghĩa

impartialnhấn mạnh không thiên vị; 'objective' còn mang nghĩa 'dựa trên sự thật'

goallà 'mục tiêu' ở dạng thông dụng; 'objective' trong học thuật có sắc thái trang trọng hơn

Dễ nhầm

goal'goal' là mục tiêu chung/ngắn hạn; 'objective' dùng trong văn học thuật để chỉ mục tiêu rõ ràng hoặc khả năng khách quan

Our primary goal is to increase literacy rates.

Mẹo nhớ & gốc từ

ob·JEC·tive → JEC như 'just, expected, clear' giúp nhớ 'khách quan/mục tiêu rõ ràng'

Từ Latin obiectivus 'đặt trước mặt', dần chuyển thành 'mục tiêu' và 'khách quan'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ