adjective / adverb · trung tính

northward

UK/ˈnɔːθwəd/US/ˈnɔːrθwərd/NORTH·ward

Band 5-6task2speaking

về phía bắc, hướng bắc

toward the north; in a northward direction

Ví dụ

The birds flew northward as winter approached.

Những đàn chim bay về phía bắc khi mùa đông đến gần.

A northward current affects the local climate.

Một dòng hải lưu hướng bắc ảnh hưởng tới khí hậu địa phương.

She set off on a northward walk along the coast.

Cô ấy bắt đầu đi bộ hướng bắc dọc theo bờ biển.

Câu mẫu band 8

Satellite data show a steady northward shift of the species' habitat over the past thirty years.

Cụm hay đi cùng

  • northward migrationdi cư về phía bắc
  • northward trendxu hướng hướng về phía bắc

Họ từ

northward adj/advnorthwards adv (BrE variant)

Lỗi thường gặp

to the northwardsto the north / northward

Người Việt hay ghép sai 'to the' + 'northwards'; cấu trúc đúng là 'to the north' hoặc 'northward/northwards' (không kết hợp cả hai).

Nói sao cho lên band

5to the north6north7+northward

Đồng nghĩa

to the northcách nói phổ thông, thường dùng trong văn bản mô tả địa lý

Dễ nhầm

northwardsphiên bản có -s phổ biến ở BrE; ý giống 'northward'

They continued northwards until they reached the border.

to the northcụm giới từ thay cho -ward, phù hợp khi dùng danh từ

Small towns lie to the north of the capital.

Mẹo nhớ & gốc từ

Các từ kết thúc bằng -ward có thể đứng trước danh từ (tính từ) hoặc sau động từ (trạng từ); BrE có thể thêm -s.

NORTH (bắc) + WARD (hướng) → hướng về phía bắc

north (bắc) + hậu tố -ward chỉ hướng; dùng từ cổ để chỉ chuyển động theo phương.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ