adverb / adjective · trung tính

leftward

UK/ˈleft.wəd/US/ˈleft.wərd/LEFT·ward

Band 6-7task1speaking

về phía bên trái; theo hướng trái

toward the left side; in a leftward direction

Ví dụ

On the map, the river bends leftward before entering the valley.

Trên bản đồ, con sông uốn sang trái trước khi chảy vào thung lũng.

Traffic flowed leftward along the narrow street.

Giao thông di chuyển về phía bên trái theo con phố hẹp.

Use 'to the left' in casual speech; 'leftward' is common in formal map descriptions.

Nói đời thường dùng 'to the left'; 'leftward' thường xuất hiện trong mô tả bản đồ trang trọng.

Câu mẫu band 8

On closer inspection the coastline trends leftward for almost three miles before turning sharply south.

Cụm hay đi cùng

  • move leftwarddi chuyển sang bên trái
  • bend leftwardrẽ/quanh sang bên trái
  • leftward shiftsự dịch/di chuyển về phía trái (dùng trong phân tích dữ liệu/bản đồ)

Họ từ

leftward adv / adjleftwards adv (variant)

Lỗi thường gặp

It moved to leftward.It moved leftward.

Người Việt thường ghép 'to' với mọi chỉ hướng theo thói quen dịch 'đi tới trái', nhưng 'leftward' đã là trạng từ hướng rồi nên không cần 'to'.

The road bends to the leftwards.The road bends leftwards.

Thêm 'the' hoặc kết hợp 'to' + '-wards' là lỗi do dịch word-by-word; dùng 'leftwards' hoặc 'to the left' chứ không phải 'to the leftwards'.

Nói sao cho lên band

5to the left6leftwards7+leftward

Đồng nghĩa

to the left'to the left' dùng trong văn nói hàng ngày; 'leftward' trang trọng hơn, hay gặp ở mô tả đồ họa/bản đồ

Dễ nhầm

to the left'to the left' tự nhiên trong nói; 'leftward/leftwards' trang trọng hơn, thường xuất hiện trong mô tả bản đồ/tài liệu kỹ thuật.

Move the marker to the left until the lines align.

Mẹo nhớ & gốc từ

LEFT·ward — nhớ 'LEFT' rồi thêm '-ward' là hướng sang trái.

Ghép từ 'left' + hậu tố chỉ hướng '-ward' (cùng gốc với các hướng như 'northward').

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ