adj · trung tính

intensive

/ɪnˈtɛnsɪv/in·TEN·sive

Band 5-6speakingtask1task2

mang tính tập trung cao, cường độ lớn trong thời gian ngắn (ví dụ: khóa học, lao động, chăm sóc)

Demanding or involving a lot of effort, focus, or activity over a short period; concentrated.

Ví dụ

She took an intensive language course before moving abroad.

Cô ấy tham gia một khóa học tiếng tập trung trước khi đi nước ngoài.

Intensive farming can increase yields but may harm the environment.

Nông nghiệp tập trung có thể tăng sản lượng nhưng có thể gây hại môi trường.

Intensive care units treat critically ill patients.

Đơn vị chăm sóc tích cực điều trị bệnh nhân rất nặng.

Câu mẫu band 8

Students on the intensive revision programme reported rapid improvement in their exam technique.

Cụm hay đi cùng

  • intensive carechăm sóc tích cực
  • an intensive coursekhóa học tập trung
  • intensive trainingđào tạo chuyên sâu

Họ từ

intensive adjectiveintensively adverbintensify verbintensity noun

Lỗi thường gặp

I did an intensively courseI did an intensive course / I studied intensively

Lỗi vị trí và hình thức trạng từ: nhiều học viên thêm -ly vào chỗ phải dùng tính từ.

intense courseintensive course

Học viên dùng 'intense' (mạnh mẽ) thay cho 'intensive' (khóa học tập trung); collocation chuẩn là 'intensive course'.

Nói sao cho lên band

5hard6demanding7+intensive

Đồng nghĩa

concentratednhấn mạnh sự tập trung; 'intensive' thường về cường độ và thời gian ngắn

rigorousnhấn mạnh độ nghiêm ngặt; 'intensive' nhấn mạnh khối lượng/độ tập trung

Dễ nhầm

intense'intense' nói về cường độ cảm xúc hoặc mức độ mạnh; 'intensive' nói về hoạt động tập trung, chương trình hoặc quá trình

The heat was intense and everyone struggled to work.

Mẹo nhớ & gốc từ

in·TEN·sive → TEN = tập trung 'ten' phút nhiều, nghĩ đến 'tập trung cao'

Từ Late Latin intensivus liên quan đến 'intensify' (làm tăng cường độ).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ