conjunction · học thuật

inasmuch as

/ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/in·a·SMUCH·as

task2task1

vì, xét rằng (rất trang trọng; thường dùng trong văn viết học thuật để nêu căn cứ hoặc giới hạn một luận điểm)

in view of the fact that; to the extent that (formal, used in academic writing)

Ví dụ

Inasmuch as the data are limited, the conclusions must be tentative.

Do dữ liệu còn hạn chế, các kết luận phải được xem là thận trọng.

Policy changes are justified inasmuch as they improve public safety.

Những thay đổi chính sách được biện minh nếu chúng cải thiện an toàn công cộng.

The argument holds inasmuch as the premise is correct.

Luận điểm có giá trị nếu như tiền đề là đúng.

Câu mẫu band 8

Inasmuch as the sample size was small, the authors appropriately limited the scope of their claims.

Cụm hay đi cùng

  • inasmuch as + clauseinasmuch as + mệnh đề (dùng để giới hạn hoặc nêu căn cứ)

Họ từ

inasmuch as (conj.) conjunction

Lỗi thường gặp

Inasmuch the evidence is weak, we should be careful.Inasmuch as the evidence is weak, we should be careful.

Người Việt dễ bỏ 'as' cuối trong cấu trúc 'inasmuch as'. Câu đúng cần đầy đủ cụm nối.

Inasmuch as it is cold, the match continues.Inasmuch as it is cold, the match was postponed.

Dùng kết quả sai do dịch trực tiếp; 'inasmuch as' nêu lý do để giải thích hành động/opinion, nên nội dung sau phải phù hợp.

Nói sao cho lên band

5seeing that6to the extent that7+inasmuch as

Đồng nghĩa

to the extent that'to the extent that' nhấn mức độ, 'inasmuch as' trang trọng hơn, thường cho Task 2/Academic writing.

Dễ nhầm

to the extent that'to the extent that' nhấn mức độ hay phạm vi; 'inasmuch as' trang trọng và thường dùng để đưa luận cứ trong văn học thuật.

The proposal is acceptable to the extent that it reduces emissions.

Mẹo nhớ & gốc từ

In·as·much → 'in as much as' nghĩ: 'nếu xét tới mức độ này' để nhớ là rất trang trọng và giới hạn ý.

Cụm 'inasmuch as' bắt nguồn từ tiếng Anh cổ, ghép các thành tố có nghĩa 'in' + 'as much as' để chỉ phạm vi/ căn cứ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nguyên nhân – kết quả · phần 2

Học từ này cùng bộ