verb · trung tính

identify

UK/aɪˈdɛntɪfaɪ/US/aɪˈdɛntɪˌfaɪ/i·DEN·ti·fy

Band 5-6speakingtask2

xác định, nhận diện, chỉ ra

to recognize and name someone or something; to find and indicate who or what someone/something is

Ví dụ

We identified three main problems during the survey.

Chúng tôi đã xác định ba vấn đề chính trong khảo sát.

Researchers must identify variables clearly.

Các nhà nghiên cứu phải xác định các biến một cách rõ ràng.

She was identified as the author of the report.

Cô ấy đã được xác định là tác giả của báo cáo.

Câu mẫu band 8

During the audit we identified several systemic weaknesses that require immediate attention.

Cụm hay đi cùng

  • identify a problemxác định một vấn đề
  • identify withđồng cảm với; nhận thấy mình giống ai đó
  • identify variablesxác định các biến

Họ từ

identify verbidentification nounidentifiable adjective

Lỗi thường gặp

I identify the problem yesterday.I identified the problem yesterday.

Thói quen quên chia thì (thêm -ed) khi nói quá khứ do ảnh hưởng tiếng Việt.

He identify as a student.He identifies as a student.

Thiếu chia động từ theo ngôi; người Việt thường bỏ 's' ở ngôi thứ ba số ít.

They identify which causes the issue.They identify which factors cause the issue.

Dịch word-by-word từ tiếng Việt có thể khiến cấu trúc tiếng Anh sai; ở đây cần dùng 'cause' (động từ) hoặc đổi thành danh từ phù hợp.

Nói sao cho lên band

5find6recognize7+identify

Đồng nghĩa

recognizerecognize thường mang nghĩa nhận ra người/vật đã biết trước; identify là phân tích để xác định chính xác danh tính hoặc bản chất

Dễ nhầm

recognizerecognize nhấn mạnh việc nhận ra ai đó hoặc điều gì đó quen thuộc; identify thường liên quan đến quá trình xác định chi tiết

I recognized her from the conference last year.

Mẹo nhớ & gốc từ

identify → 'I dent if y' → tưởng tượng bạn 'đánh dấu' để nhận diện vấn đề.

Từ Latin 'identificare' nghĩa là làm cho thành một (to make identical), dần chuyển thành 'xác định'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1

Học từ này cùng bộ