linking adverb · trang trọng

hence

/hens/HENCE

task2speaking

vì vậy, do đó; thường dùng trong văn viết trang trọng để nêu kết luận ngắn gọn

for this reason; used to state a logical conclusion or inference

Ví dụ

The roads were icy, hence the accidents.

Đường trơn, do đó đã xảy ra tai nạn.

He has no qualifications, hence his difficulty finding work.

Anh ta không có bằng cấp, vì vậy gặp khó khăn tìm việc.

The sample size was small; hence, the results are inconclusive.

Kích thước mẫu nhỏ; do đó, kết quả không thuyết phục.

Câu mẫu band 8

The experiment lacked a control group; hence, any claimed effect cannot be attributed to the treatment.

Cụm hay đi cùng

  • hence + noun phrasedo đó + cụm danh từ (thường ngắn): 'hence the delay'
  • hence + comma + clausehence, + mệnh đề, dùng dấu phẩy sau 'hence' nếu đứng đầu mệnh đề phụ

Họ từ

hence adverb

Lỗi thường gặp

The product is popular hence it sells out quickly.The product is popular; hence, it sells out quickly.

Người Việt thường nối hai mệnh đề bằng một khoảng trắng trước 'hence'. Nên dùng chấm phẩy hoặc viết hai câu riêng, và thường có dấu phẩy sau 'hence' khi đứng đầu mệnh đề.

He studied hard hence he passed the exam.He studied hard; hence, he passed the exam.

Tương tự, cần chấm phẩy trước 'hence' khi nối hai mệnh đề độc lập.

Nói sao cho lên band

5so6therefore7+hence

Đồng nghĩa

therefore'hence' trang trọng, đôi khi cổ hơn; thường dùng cho kết luận ngắn gọn hoặc chỉ hệ quả trực tiếp.

Dễ nhầm

thus'hence' thường ngắn và trang trọng hơn, hay xuất hiện ngay trước danh từ hoặc mệnh đề tóm tắt; 'thus' linh hoạt hơn trong văn học/phân tích.

The trial was biased; hence, the verdict was overturned.

Mẹo nhớ & gốc từ

HENCE → HIỆN TẠI NGAY (nhớ chữ H như 'here and now') → do đó, ngay lập tức rút ra kết luận.

Từ tiếng Anh cổ 'henque' nghĩa là 'from here' → dần thành 'hence' với nghĩa 'from this (reason)'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nguyên nhân – kết quả

Học từ này cùng bộ