noun · học thuật

factor

UK/ˈfæktə/US/ˈfæktər/FAC·tor

Band 5-6task2speaking

yếu tố, nhân tố góp phần tạo nên kết quả

a circumstance, fact, or influence that contributes to a result

Ví dụ

Cost is an important factor when choosing a university.

Chi phí là một yếu tố quan trọng khi chọn trường đại học.

Several factors contributed to the city's decline.

Nhiều yếu tố đã góp phần vào sự suy thoái của thành phố.

Age and income are key factors in the survey.

Tuổi và thu nhập là những yếu tố chính trong khảo sát.

Câu mẫu band 8

While socioeconomic status is a major factor, one must also consider local infrastructure when explaining regional disparities.

Cụm hay đi cùng

  • key factoryếu tố then chốt
  • contributing factoryếu tố góp phần
  • a major factormột yếu tố lớn/quan trọng

Họ từ

factor nounfactorial adjective/mathematical term

Lỗi thường gặp

reasonfactor

Người Việt hay dùng 'reason' và 'factor' thay thế nhau. Trong văn học thuật 'factor' nhấn mạnh thành phần cấu thành, còn 'reason' thường chỉ lý do trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5reason6element7+factor

Đồng nghĩa

reasondùng phổ biến nhưng mang sắc thái 'nguyên nhân' hơn là 'yếu tố'

elementtổng quát hơn, ít gây hiểu nhầm

Dễ nhầm

reason'reason' thường là lý do, 'factor' là một trong nhiều yếu tố góp phần

The main reason for the delay was a technical fault.

Mẹo nhớ & gốc từ

factor → FACT-OR: nghĩ đến 'fact' (sự thật) + 'or' (hoặc) → nhiều yếu tố tạo nên sự thật

Từ Latin factor ‘người làm, nhân tố’, từ facere ‘làm’.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1

Học từ này cùng bộ