adj · học thuật

excessive

UK/ɪkˈsesɪv/US/ɪkˈsɛsɪv/ex·CES·sive

Band 6-7task2task1

quá mức, vượt quá giới hạn hợp lý

more than is necessary, reasonable, or acceptable

Ví dụ

Excessive use of plastic is damaging marine ecosystems.

Việc sử dụng nhựa quá mức đang gây hại cho hệ sinh thái biển.

Students complained about the excessive workload in the course.

Học sinh than phiền về khối lượng bài tập quá nhiều trong khóa học.

The government warned against excessive spending during economic recovery.

Chính phủ cảnh báo về việc chi tiêu vượt mức trong quá trình phục hồi kinh tế.

Câu mẫu band 8

Policy-makers must balance economic stimulus with the risk of excessive inflation, which can erode living standards.

Cụm hay đi cùng

  • excessive consumptiontiêu thụ quá mức
  • excessive use ofsử dụng quá mức
  • excessive pressureáp lực quá mức

Họ từ

excess nexcessive adjexcessively adv

Lỗi thường gặp

an excessive of sugaran excess of sugar

Người Việt có xu hướng thêm tính từ ngay vào cụm danh từ theo cấu trúc tiếng mẹ đẻ; ở tiếng Anh 'excess' là danh từ khi muốn nói 'một lượng quá mức', còn 'excessive' là tính từ nên cần cấu trúc khác.

He spends excessively money.He spends money excessively.

Ngữ trật tự trạng từ trong tiếng Anh khác tiếng Việt; 'excessively' phải đứng sau động từ hoặc cuối câu chứ không chèn giữa động từ và tân ngữ.

Nói sao cho lên band

5too much6overly7+excessive

Đồng nghĩa

overlythường dùng như trạng từ; excessive là tính từ mô tả danh từ

extremenhấn mạnh đến cấp độ lớn hơn; excessive mang nghĩa 'vượt mức cho phép'

Dễ nhầm

excessexcess là danh từ 'sự vượt quá', excessive là tính từ 'quá mức'.

There was an excess of applicants for the scholarship.

Mẹo nhớ & gốc từ

EXCESS-IVE: nghĩ đến 'excess' = quá nhiều, thêm -ive = tính từ mô tả 'quá nhiều' → excessive.

từ Latin excessus 'sự đi quá', qua tiếng Pháp cũ excessif

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ