verb · học thuật

exceed

/ɪkˈsiːd/ex·CEED

task1

vượt quá (một mức, một con số, một giới hạn)

to be greater than a number, amount, or limit

Ví dụ

The proportion of students who prefer online lessons exceeded 40% in 2020.

Tỷ lệ học sinh thích học trực tuyến vượt quá 40% vào năm 2020.

Exceed can be used with numbers (exceed 50%) or limits (exceed the limit).

When one category exceeds another, use exceed to show it is larger.

Câu mẫu band 8

The percentage of graduates who found work within six months exceeded 70%, highlighting a strong recovery in the job market.

Cụm hay đi cùng

  • exceed + number (exceed 50%)vượt quá + con số (vượt quá 50%)
  • exceed expectationsvượt ngoài mong đợi
  • exceed by + amountvượt hơn (khoảng bao nhiêu)

Họ từ

exceeds verb (3rd sg)exceeded verb (past)exceeding verb / adjective

Lỗi thường gặp

The number of students exceed 30%.The number of students exceeds 30%.

Tiếng Việt không chia động từ rõ cho ngôi thứ ba số ít, nên học sinh thường quên thêm -s ở 'exceeds'.

The sales exceed of 100 units.The sales exceed 100 units.

Nhiều học viên dịch word-by-word 'vượt quá' → 'exceed of', dẫn đến giới từ thừa; 'exceed' không cần 'of' sau nó.

Nói sao cho lên band

5go over6be more than7+exceed

Đồng nghĩa

surpassthường nhấn mạnh việc vượt trội hơn về thành tích hoặc hiệu suất; trong mô tả số liệu 'exceed' phổ biến hơn.

outstriptừ trang trọng, nhấn mạnh vượt xa; hiếm dùng trong Task 1.

Dễ nhầm

excess'excess' là danh từ nghĩa 'phần vượt quá'; 'exceed' là động từ. Học sinh hay nhầm vì viết sai dạng từ.

Spending exceeded the budget by 5%.

Mẹo nhớ & gốc từ

ex·CEED → CEED như 'seed' chui qua, tưởng tượng con số chui qua vạch giới hạn.

Từ Latin 'excidere' (ra ngoài, vượt ra), qua tiếng Anh cổ dần thành 'exceed'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh tỉ lệ

Học từ này cùng bộ