adjective / adverb · trung tính

downward

UK/ˈdaʊnwəd/US/ˈdaʊnwɚd/DOWN·ward

Band 5-6speakingtask2

hướng xuống; giảm về số lượng/ mức độ

moving or trending toward a lower level or position

Ví dụ

The chart shows a downward trend in unemployment.

Biểu đồ cho thấy xu hướng giảm của tỉ lệ thất nghiệp.

Temperatures moved downward overnight.

Nhiệt độ giảm xuống trong đêm.

a downward slope

một sườn dốc hướng xuống

Câu mẫu band 8

Overall consumption followed a clear downward trajectory over the past decade, reflecting both demographic shifts and changing preferences.

Cụm hay đi cùng

  • downward trendxu hướng giảm
  • move downwarddi chuyển xuống
  • a downward slopesườn dốc hướng xuống

Họ từ

downward adj., adv.downwards adv. (BrE variant)

Lỗi thường gặp

Prices go downward.Prices go down.

Người Việt thường dùng 'go' + 'down' (phrasal verb) hơn; nói 'go downward' nghe gượng và hiếm hơn trong giao tiếp/thành văn đơn giản.

There was a many downward in sales.There was a large downward trend in sales.

Người Việt hay dịch trực tiếp 'giảm' thành 'downward' mà quên cần danh từ đằng sau (ví dụ 'trend'); 'downward' cần đi với danh từ phù hợp.

Nói sao cho lên band

5down6decrease7+downward

Đồng nghĩa

decliningnhấn mạnh quá trình giảm dần theo thời gian (thường dùng cho số liệu)

Dễ nhầm

downđơn giản chỉ hướng hoặc trạng thái thấp hơn; thường là phrasal verb

After the storm, temperatures went down by several degrees.

Mẹo nhớ & gốc từ

Thêm hậu tố -ward (-wards ở BrE là biến thể) vào danh từ/đại từ để tạo trạng từ/ tính từ chỉ hướng; dùng với danh từ như 'trend' để nói về xu hướng (a downward trend).

DOWN (xuống) + WARD (hướng) → hướng xuống

ghép từ down (xuống) + -ward (hướng), nghĩa gốc là 'hướng về phía dưới'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ