verb · học thuật

distribute

/dɪˈstrɪbjuːt/dis·TRIB·ute

Band 7+task2speaking

phân phối, phân phát (hàng hóa, tài liệu, tài nguyên) cho nhiều người hoặc nơi

to give or share things among people, or to spread something over an area

Ví dụ

The charity distributed food and blankets to the flood victims.

Tổ chức từ thiện đã phân phát lương thực và chăn mền cho nạn nhân lũ lụt.

Leaflets were distributed throughout the campus to advertise the event.

Tờ rơi được phát khắp khuôn viên trường để quảng bá sự kiện.

Income is not evenly distributed across regions.

Thu nhập không được phân phối đồng đều giữa các vùng.

Câu mẫu band 8

Relief agencies coordinated to distribute supplies efficiently to the most affected communities.

Cụm hay đi cùng

  • distribute + goodsphân phối hàng hóa
  • distribute + leaflets/materialsphát tờ rơi/tài liệu
  • evenly distributedphân phối đều

Họ từ

distribute verbdistribution noundistributor noun

Lỗi thường gặp

They distributed the books to each of students.They distributed the books to each of the students.

Thiếu mạo từ 'the' trước 'students' khiến câu kém chính xác; người Việt hay bỏ mạo từ vì ngôn ngữ mẹ đẻ không có.

The aid was distribute among the families.The aid was distributed among the families.

Quên chia động từ ở thể bị động; nhiều học viên quên dạng quá khứ phân từ sau 'was'.

Nói sao cho lên band

5give out6hand out7+distribute

Đồng nghĩa

hand outthân mật, thường cho tài liệu nhỏ như tờ rơi

allocatenhấn mạnh việc phân bổ nguồn lực theo kế hoạch hoặc tiêu chí

Dễ nhầm

allocateallocate nhấn vào việc phân bổ theo kế hoạch hoặc tiêu chí; distribute nhấn vào hành động phân phát hoặc phân bố rộng rãi.

The council allocated funds to several local projects.

Mẹo nhớ & gốc từ

dis·TRIB·ute → 'trib' như tribute (trao) → nghĩ tới việc trao/phân phát khắp nơi.

Từ Latin 'distribuere' nghĩa là 'chia ra, phân phối', vào tiếng Anh qua tiếng Pháp thời Trung Cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1 · phần 2

Học từ này cùng bộ