noun / adjective (informal as noun adjunct) · trung tính

coward

UK/ˈkaʊəd/US/ˈkaʊərd/COW·ard

Band 6-7speakingtask2

người hèn nhát; hành xử hèn nhát

a person who lacks courage; behaviour that shows fear instead of courage

Ví dụ

He was called a coward for refusing to stand up to the bully.

Anh ta bị gọi là kẻ hèn nhát vì từ chối đối mặt với kẻ bắt nạt.

Calling someone 'a coward' is strong language in a debate.

Gọi ai đó là 'kẻ hèn nhát' là lời lẽ khá mạnh trong cuộc tranh luận.

She felt too coward to speak up at the meeting.

Cô ấy cảm thấy quá hèn để lên tiếng tại cuộc họp.

Câu mẫu band 8

Labeling someone a 'coward' in academic discussion is unhelpful; it's better to critique specific actions.

Cụm hay đi cùng

  • be called a cowardbị gọi là kẻ hèn nhát
  • cowardly behaviourhành vi hèn nhát
  • act cowardlyhành động hèn nhát

Họ từ

coward ncowardly adj / advcowardice n

Lỗi thường gặp

He is coward.He is a coward.

Người Việt hay quên mạo từ trước danh từ đếm được. 'Coward' là danh từ đếm được nên cần 'a'.

He behaved very coward.He behaved very cowardly.

Người Việt thường dùng danh từ/adjective thay cho trạng từ. Từ đúng để mô tả hành vi là 'cowardly' (trạng từ) hoặc 'acted like a coward'.

Nói sao cho lên band

5afraid6timid7+coward

Đồng nghĩa

timidmang nghĩa nhút nhát, thiếu tự tin hơn là hèn nhát hoàn toàn

craventừ mạnh, mang sắc nghĩa khinh miệt hơn 'coward'

Dễ nhầm

timidtimid nhấn vào nhút nhát và thiếu tự tin; coward/cowardly nhấn vào thiếu can đảm, có sắc phê phán mạnh hơn.

She was too timid to ask for a raise despite her good performance.

Mẹo nhớ & gốc từ

coward là danh từ đếm được: cần mạo từ (a/the) khi đứng một mình. Từ mô tả hành vi là 'cowardly' (hậu tố -ly tạo trạng từ/tính từ).

COW·ard — tưởng tượng con bò (cow) rụt vào, dễ nhớ liên tưởng với 'hèn'.

Từ trung cổ 'couard' (từ tiếng Pháp cũ) nghĩa là 'sợ hãi', tiến tới 'coward'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ