adj · trung tính

cooperative

UK/kəʊˈɒpərətɪv/US/koʊˈɑːpərətɪv/co·OP·er·a·tive

Band 5-6speakingtask2

sẵn sàng hợp tác, làm việc cùng người khác để đạt mục tiêu chung

willing to work with others; helpful in group activities

Ví dụ

The students were cooperative during the group task and finished early.

Các học sinh hợp tác trong bài nhóm và hoàn thành sớm.

A cooperative attitude between employers and staff improves productivity.

Thái độ hợp tác giữa người sử dụng lao động và nhân viên cải thiện năng suất.

Parents should be cooperative with teachers to support children's learning.

Cha mẹ nên hợp tác với giáo viên để hỗ trợ việc học của con.

Câu mẫu band 8

In classrooms where teachers encourage a cooperative atmosphere, students are more willing to share ideas and learn from one another.

Cụm hay đi cùng

  • be cooperativehợp tác, sẵn sàng giúp đỡ
  • cooperative approachphương pháp mang tính hợp tác
  • mutual cooperationsự hợp tác lẫn nhau

Họ từ

cooperative adjcooperate vcooperation ncooperatively advcooperator n

Lỗi thường gặp

They are very cooperative person.They are very cooperative people.

Người Việt thường quên số nhiều hoặc mạo từ; 'person' cần 'a' nếu số ít, hoặc dùng số nhiều 'people'.

There must be more cooperative between schools.There must be more cooperation between schools.

Dịch word-by-word 'sự hợp tác' → 'cooperative' (tính từ) thay vì danh từ 'cooperation'.

Parents cooperative with teachers to solve problems.Parents are cooperative with teachers to solve problems.

Người học hay bỏ động từ to be ('are'), dẫn đến câu thiếu động từ chính.

Nói sao cho lên band

5helpful6collaborative7+cooperative

Đồng nghĩa

helpfulnhấn vào việc sẵn lòng giúp đỡ cá nhân, không nhất thiết là làm việc chung có cấu trúc

collaborativenhấn vào việc cùng tạo ra hay phát triển một sản phẩm/ý tưởng chung

Dễ nhầm

collaborativenhấn vào làm việc chung để tạo ra một sản phẩm hay ý tưởng chung; collaborative thường chỉ dự án làm cùng nhau

A collaborative project requires students to plan and present together.

helpfulchỉ sự sẵn lòng giúp đỡ hơn là một quá trình làm việc cùng nhau

The staff were helpful in finding a solution.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tính từ -ive tạo trạng từ bằng -ly (cooperative → cooperatively). Để nói về hành động hay trạng thái chung dùng danh từ 'cooperation' (cooperate → cooperation).

Co- = cùng, OP = hoạt động; co·OP·er·a·tive = cùng làm, hợp tác.

Từ Latin co‑ 'cùng' + operari 'làm việc', nghĩa gốc là 'làm việc cùng nhau'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ