adjective · trung tính

constructive

/kənˈstrʌktɪv/con·STRUC·tive

Band 5-6speakingtask2

mang tính xây dựng; giúp phát triển, cải thiện (nhận xét, phản hồi, cuộc thảo luận)

helpful and likely to improve a situation or produce development

Ví dụ

Teachers should give constructive feedback to help students improve.

Giáo viên nên đưa ra phản hồi mang tính xây dựng để giúp học sinh tiến bộ.

We had a constructive discussion about how to reduce waste.

Chúng tôi có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về cách giảm lãng phí.

Try to be constructive when you criticise someone’s work.

Cố gắng mang tính xây dựng khi chỉ trích công việc của ai đó.

Câu mẫu band 8

Offering specific, actionable suggestions rather than vague complaints makes feedback truly constructive.

Cụm hay đi cùng

  • constructive feedbackphản hồi mang tính xây dựng
  • constructive criticismphê bình mang tính xây dựng
  • have a constructive discussioncó một cuộc thảo luận mang tính xây dựng

Họ từ

construct verbconstruction nounconstructive adjectiveconstructively adverb

Lỗi thường gặp

constructive criticconstructive criticism / a constructive critic

Người Việt thường dùng 'critic' khi muốn nói 'phê bình' do dịch trực tiếp; tuy nhiên 'constructive' thường đi với danh từ trừu tượng 'criticism' hoặc dùng 'a constructive critic' để chỉ người.

build constructiveconstructive

Dịch nhầm 'constructive' thành 'build' hoặc đặt sai vị trí. 'Constructive' là tính từ, không phải dạng động từ.

Nói sao cho lên band

5useful6helpful7+constructive

Đồng nghĩa

helpfulnhấn mạnh tính hữu ích, ít nhấn vào 'xây dựng' như sửa chữa/đề xuất

usefulchung chung hơn, không nhấn vào sửa đổi hay cải thiện

Dễ nhầm

constructđộng từ 'xây dựng' hoặc danh từ 'cấu trúc'—không đồng nghĩa trực tiếp với tính từ 'constructive'

They plan to construct a new library next year.

critiquedanh từ/động từ: đánh giá/ phê bình, nhưng 'constructive criticism' nhấn mạnh tính hữu ích của phê bình

She wrote a detailed critique of the article.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -ive tạo tính từ từ động từ (construct → constructive). Để thành trạng từ thêm -ly (constructive → constructively); danh từ liên quan có thể là construction hoặc -iveness tùy dạng từ.

construct → constructive: nghĩ tới 'xây dựng' (construct) rồi thêm -ive để thành 'mang tính xây dựng'.

Từ Latin 'construere' (xây dựng); -ive tạo tính từ mô tả đặc tính.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ