linking adverb · học thuật

consequently

UK/ˌkɒn.sɪˈkwen.tli/US/ˌkɑːn.sɪˈkwen(t)li/con·se·QUENT·ly

task2speaking

do đó, vì vậy; nối kết kết quả của một hành động/nhận định trước đó

indicates a result or effect; used to link sentences or clauses

Ví dụ

The company cut costs; consequently, profits rose.

Công ty cắt giảm chi phí; do đó, lợi nhuận tăng.

He missed the exam and consequently failed the course.

Anh ấy vắng mặt trong kỳ thi và vì thế trượt môn.

She didn't train properly; consequently, she injured her knee.

Cô ấy không luyện tập đúng cách; kết quả là bị chấn thương đầu gối.

Câu mẫu band 8

The factory ignored repeated safety warnings; consequently, a major accident occurred that could have been avoided.

Cụm hay đi cùng

  • consequently, + clauseconsequently, + mệnh đề (thường đứng sau dấu chấm phẩy hoặc ở đầu câu con kết quả)
  • as a consequenceas a consequence = do đó (tương đương)

Họ từ

consequence nounconsequent adjective

Lỗi thường gặp

I didn't study, consequently I passed the exam.I didn't study; consequently, I failed the exam.

Người học có thể dịch sai nguyên nhân-kết quả theo kiểu 'vì không học nên đậu' do tư duy ngược; 'consequently' nối kết kết quả LOGIC từ nguyên nhân đã nêu, phải là kết quả hợp lý.

Consequently he was late because of the rain.He was late because of the rain; consequently, he missed the appointment.

Sai trật tự ý: 'consequently' nên theo sau nguyên nhân để nêu kết quả, hoặc đứng đầu mệnh đề kết quả kèm dấu phẩy.

Nói sao cho lên band

5so6therefore7+consequently

Đồng nghĩa

thereforegần giống nhưng 'consequently' nhấn mạnh quan hệ nguyên nhân → kết quả hơn; cả hai đều phù hợp trong writing

Dễ nhầm

therefore'therefore' và 'consequently' gần nghĩa; 'consequently' thường nhấn mạnh hậu quả trực tiếp hơn, còn 'therefore' hơi trung tính hơn

The roads were icy; therefore, several accidents occurred.

Mẹo nhớ & gốc từ

consequently là linking adverb; thường đứng sau dấu chấm phẩy hoặc ở đầu mệnh đề kết quả và theo sau bởi dấu phẩy.

CON·SEQUENT·ly → 'consequence' (hậu quả) nhớ là từ nối kết quả

từ Latin 'consequi' nghĩa là 'theo sau', dần thành 'consequently' mang nghĩa 'kết quả là'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nguyên nhân – kết quả · phần 2

Học từ này cùng bộ