adj · trung tính

consecutive

UK/kənˈsɛkjʊtɪv/US/kənˈsɛkjətɪv/con·SEC·u·tive

Band 5-6task1speakingtask2

liên tiếp, kế tiếp (không bị gián đoạn)

Following continuously in unbroken or logical sequence; one after another.

Ví dụ

She has won the championship for three consecutive years.

Cô ấy đã vô địch trong ba năm liên tiếp.

There were five consecutive days of rain last month.

Có năm ngày mưa liên tiếp vào tháng trước.

The team recorded eight consecutive wins.

Đội ghi nhận tám chiến thắng liên tiếp.

Câu mẫu band 8

The company reported profits for ten consecutive quarters, demonstrating strong long‑term growth.

Cụm hay đi cùng

  • consecutive years / consecutive daysnăm/ngày liên tiếp
  • win/lose consecutivelythắng/thua liên tiếp
  • for three consecutive monthstrong ba tháng liên tiếp

Họ từ

consecutive adjectiveconsecutively adverbconsecution noun

Lỗi thường gặp

three consecutively yearsthree consecutive years

Người Việt hay đặt trạng từ dạng '-ly' trước danh từ; ở đây cần tính từ 'consecutive' đứng trước 'years'.

consecutive = continuousconsecutive (liên tiếp theo thứ tự) và continuous (liên tục không ngắt quãng về mặt thời gian/không gian) khác sắc thái

Lỗi do dịch trực tiếp; hai từ có thể gần nhau nhưng dùng trong ngữ cảnh khác nhau.

Nói sao cho lên band

5in a row6successive7+consecutive

Đồng nghĩa

successivegần giống về nghĩa; 'consecutive' nhấn mạnh không bị ngắt quãng

in a rowthể hiện bằng cụm từ thông dụng, ít trang trọng hơn

Dễ nhầm

successive'successive' nghĩa là nối tiếp, thay phiên nhau; thường là đồng nghĩa nhưng một số ngữ cảnh 'consecutive' nhấn mạnh không có gián đoạn

They suffered successive defeats before the team improved.

Mẹo nhớ & gốc từ

con·SEC·u·tive → SEC như 'second after second' nhớ là 'kế tiếp từng cái một'

Từ Latin consecutivus 'theo sau', liên quan đến 'consequence' (hậu quả/tiếp theo).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ