verb · học thuật
conclude
/kənˈkluːd/con·CLUDE
kết luận; chấm dứt (một buổi, một cuộc đàm phán); đưa ra kết luận dựa trên bằng chứng
to decide something after considering the information; to bring to an end
Ví dụ
“From the data we can conclude that the treatment is effective.”
Từ dữ liệu, ta có thể kết luận rằng phương pháp điều trị có hiệu quả.
“They concluded the meeting at 6 pm.”
Họ kết thúc cuộc họp lúc 6 giờ chiều.
“The authors conclude that further study is necessary.”
Các tác giả kết luận rằng cần có thêm nghiên cứu.
Câu mẫu band 8
“Based on longitudinal data from three countries, the authors conclude that educational inequality is largely driven by early childhood conditions.”
Cụm hay đi cùng
- conclude that — kết luận rằng
- conclude the study — kết thúc nghiên cứu
- conclude a deal — kí kết một thỏa thuận
Họ từ
Lỗi thường gặp
conclude = decide in every context→conclude
Người Việt có thể dịch 'decide' và 'conclude' giống nhau; 'conclude' thường dựa trên bằng chứng/ phân tích (kết luận một nghiên cứu), trong khi 'decide' là chọn lựa/quyết định.
conclude to (wrong preposition)→conclude that
Người học hay dịch máy dẫn tới giới từ sai; cấu trúc chuẩn là 'conclude that + clause' khi nêu kết luận.
Nói sao cho lên band
5decide→6deduce→7+conclude
Đồng nghĩa
deduce — kết luận dựa trên logic/ bằng chứng; trang trọng hơn
decide — đưa ra quyết định (cá nhân/chủ quan hơn)
Dễ nhầm
decide — tập trung vào hành động chọn lựa; không nhất thiết dựa trên bằng chứng phân tích
“They decided to postpone the meeting.”
deduce — rút ra kết luận dựa trên suy luận logic; trang trọng, gần nghĩa với conclude khi nói khoa học
“From these facts we can deduce that he was present.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Cấu trúc phổ biến: 'conclude that + mệnh đề' (ví dụ: conclude that the results are significant). Tránh dùng 'conclude to'.
con·CLUDE — 'clude' như 'close' (đóng), tức là đóng lại với một kết luận.
Từ Latin 'concludere' nghĩa là 'khép lại, kết thúc', theo nghĩa suy luận hoặc chấm dứt.