phrasal verb/idiom · trang trọng

carry the day

/ˈkæri ðə deɪ/CAR·ry the DAY

task2speaking

giành thắng lợi, đạt được ý chí của đa số

to win or be successful, especially in an argument or vote

Ví dụ

Despite strong opposition, the proposal ultimately carried the day.

Dù gặp nhiều phản đối, đề xuất cuối cùng vẫn giành thắng lợi.

Persuasive evidence carried the day in the debate.

Bằng chứng thuyết phục đã quyết định kết quả trong cuộc tranh luận.

The amendment did not carry the day; it was rejected by the council.

Sửa đổi không giành được thắng lợi; nó bị hội đồng bác bỏ.

Câu mẫu band 8

Although the minority raised valid concerns, the government's economic argument ultimately carried the day in parliament.

Cụm hay đi cùng

  • carry the day ingiành thắng lợi trong
  • carry the day withthắng nhờ...

Họ từ

carry the day verb phrasecarry the day (past: carried the day) verb phrase

Lỗi thường gặp

mang ngàygiành thắng lợi

Dịch từng từ khiến mất nghĩa; 'carry the day' là idiom chỉ thắng lợi trong tranh luận/bỏ phiếu.

win the day (always)carry the day

Học viên thường dùng 'win' thay cho idiom; trong văn viết học thuật 'carry the day' là lựa chọn nâng cấp về ngữ dụng.

Nói sao cho lên band

5win6prevail7+carry the day

Đồng nghĩa

prevail'Prevail' mang sắc thái trang trọng và trung lập; 'carry the day' hơi diễn cảm hơn.

win'Win' phổ quát nhưng kém trang trọng/không gợi hình như 'carry the day'.

Dễ nhầm

win the day'Win the day' gần nghĩa nhưng kém biểu cảm so với 'carry the day'; trong Task 2, 'carry the day' mang sắc thái văn viết hơn.

In the end, the majority opinion won the day.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng một ngày (day) được 'mang' về phía thắng lợi — tức là đạt kết quả.

Cụm từ cổ lấy hình ảnh một ngày quyết định (the day) nơi kết quả (victory) được xác định; dùng để chỉ việc giành thắng lợi trong cuộc tranh luận hoặc bỏ phiếu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry … · phần 2

Học từ này cùng bộ