phrasal verb · trung tính

carry over

UK/ˈkæri ˌəʊvə(r)/US/ˈkæri ˌoʊvər/CAR·ry o·ver

task2speaking

chuyển sang kỳ sau; tiếp tục tồn tại hoặc có ảnh hưởng sang thời điểm khác

to move something to a later time or period; to have an effect that continues into another situation

Ví dụ

Unspent funds will be carried over to the next fiscal year.

Số tiền chưa chi sẽ được chuyển sang năm tài khóa tiếp theo.

Some of the benefits of childhood education carry over into adulthood.

Một số lợi ích của giáo dục thời thơ ấu tiếp tục ảnh hưởng đến tuổi trưởng thành.

Lessons from the pilot were carried over to the national programme.

Bài học từ thí điểm đã được áp dụng cho chương trình toàn quốc.

Câu mẫu band 8

Unspent funds at year-end are typically carried over into the following fiscal period.

Cụm hay đi cùng

  • carry over to the next year / periodchuyển sang năm/kỳ tiếp theo
  • carry over effects / benefitsảnh hưởng / lợi ích kéo dài
  • carry over a balance / amountchuyển số dư / khoản tiền

Họ từ

carry over v.phrcarried over v.past / v.ppcarrying over v.ing

Lỗi thường gặp

We will carry on the remaining budget to next year.We will carry over the remaining budget to next year.

Người Việt dễ dùng 'carry on' vì dịch theo 'tiếp tục', nhưng khi nói 'chuyển sang kỳ sau' cần 'carry over'.

Many effects carryover into later life.Many effects carry over into later life.

Sai chính tả do gộp hai từ; 'carry over' là phrasal verb hai từ tách rời.

Nói sao cho lên band

5move6postpone7+carry over

Đồng nghĩa

transferchung chung, thường dùng trong văn viết nhưng không phải collocation chuyên ngành

roll overthường dùng trong tài chính để chỉ chuyển số dư sang kỳ sau

Dễ nhầm

postpone'postpone' nghĩa là hoãn hành động; 'carry over' là chuyển kết quả/giá trị sang kỳ khác hoặc cho phép nó tiếp tục tồn tại

They postponed the meeting until July.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung số tiền được 'carried' và 'over' qua vạch giữa hai năm — nghĩa là chuyển sang năm sau.

carry (mang) + over (qua bên kia) — mở rộng nghĩa là chuyển sang thời kỳ khác.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry …

Học từ này cùng bộ