phrasal verb · đời thường

carry on with

UK/ˈkæri ɒn wɪð/US/ˈkæri ɑn wɪð/CAR·ry ON with

speakingtask2

tiếp tục làm việc gì đó, không dừng lại

to continue doing something

Ví dụ

Despite the interruption, she carried on with her presentation.

Dù bị gián đoạn, cô ấy vẫn tiếp tục phần thuyết trình.

If you carry on with studying like this, you'll improve fast.

Nếu em tiếp tục học như thế này, em sẽ tiến bộ nhanh.

Carry on with the experiment while I check the equipment.

Tiếp tục thí nghiệm trong khi tôi kiểm tra thiết bị nhé.

Câu mẫu band 8

Even when the projector failed, the lecturer carried on with her lecture, using diagrams on the board instead.

Cụm hay đi cùng

  • carry on with worktiếp tục công việc
  • carry on with studiestiếp tục việc học
  • carry on despitetiếp tục bất chấp

Họ từ

carried on verb (past)carrying on verb / gerund

Lỗi thường gặp

continue oncarry on with / continue

Người Việt có xu hướng ghép 'continue' với 'on' theo cách dịch sát tiếng Việt; trong nhiều ngữ cảnh 'continue on' nghe không tự nhiên, nên dùng 'carry on with' hoặc 'continue'.

Nói sao cho lên band

5continue6keep going7+carry on with

Đồng nghĩa

continuetừ phổ biến, trang trọng hơn 'carry on with'

Dễ nhầm

continue'continue' phù hợp cả văn nói và viết; 'carry on with' thân mật hơn.

She continued her talk after a short break.

Mẹo nhớ & gốc từ

On = tiếp tục chạy → carry ON with = tiếp tục.

carry (mang) + on (tiếp tục) → tiếp tục thực hiện hành động.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry …

Học từ này cùng bộ