verb phrase · học thuật

carry the burden

UK/ˌkæri ðə ˈbɜːdən/US/ˌkæri ðə ˈbɜrdn/CAR·ry·the·BUR·den

task2speaking

gánh vác, chịu trách nhiệm hoặc chịu hậu quả (về tinh thần hoặc thực tế); thường dùng với 'of' hoặc 'for'

to bear responsibility or suffer the consequences for something

Ví dụ

Families often carry the burden of care for elderly relatives.

Các gia đình thường phải gánh vác việc chăm sóc người cao tuổi.

If the state reduces spending, low‑income households may carry the burden.

Nếu nhà nước cắt giảm chi tiêu, các hộ thu nhập thấp có thể phải chịu hậu quả.

The company carried the burden of the recall alone.

Công ty tự chịu trách nhiệm cho việc thu hồi sản phẩm.

Câu mẫu band 8

Although the policy aimed to help the community, ultimately low‑income families carried the burden of its unintended consequences.

Cụm hay đi cùng

  • carry the burden of proofgánh vác trọng trách chứng minh
  • carry the burden for familieschịu gánh nặng cho các gia đình

Họ từ

carry verbcarry the burden verb phrasecarry the burden of verb phrase + preposition

Lỗi thường gặp

They carry the burden to poor families.The poor families carry the burden.

Người học hay đặt chủ ngữ sai khi dịch trực tiếp từ tiếng Việt 'các gia đình nghèo phải chịu gánh nặng'. Cần để ý chủ ngữ và cấu trúc tiếng Anh.

He carry the burden.He carries the burden.

Lỗi chia động từ do tiếng Việt không chia ngôi; cần chú ý -s ở ngôi thứ ba số ít.

Nói sao cho lên band

5bear6shoulder the responsibility7+carry the burden

Đồng nghĩa

bear the burdengần như đồng nghĩa, 'bear' là lựa chọn trang trọng khác

shoulder the responsibilitynhấn mạnh hành động nhận trách nhiệm

Dễ nhầm

shoulder the responsibilityboth mean to accept responsibility; 'shoulder' nhấn mạnh hành động nhận, 'carry' nhấn mạnh tiếp tục chịu gánh nặng

After the scandal, the director had to shoulder the responsibility and resign.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng một người 'mang' (carry) một túi nặng gọi là 'burden' (gánh nặng).

burden từ Old English byrthen 'gánh nặng'; carry + burden tạo cụm nghĩa 'mang gánh nặng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry …

Học từ này cùng bộ