verb phrase · trang trọng

carry oneself

/ˈkæri wʌnˈsɛlf/CAR·ry·one·SELF

speakingtask2

cư xử, thể hiện mình theo một cách nhất định (qua thái độ, dáng đi, tác phong)

to behave or show a particular manner or attitude, especially in public

Ví dụ

She carries herself with calm confidence in interviews.

Cô ấy thể hiện mình một cách tự tin, bình tĩnh trong các buổi phỏng vấn.

Applicants who can carry themselves well usually make a better impression.

Các ứng viên biết cách thể hiện bản thân thường để lại ấn tượng tốt hơn.

Even under pressure, he carried himself like a professional.

Ngay cả khi bị áp lực, anh ấy cũng cư xử như một người chuyên nghiệp.

Câu mẫu band 8

In public forums she consistently carries herself with composed authority, which helps her arguments gain credibility.

Cụm hay đi cùng

  • carry oneself with confidencethể hiện mình với sự tự tin
  • carry oneself wellcư xử/đi đứng, nói năng chỉnh tề

Họ từ

carry verbcarry oneself verb phrasecarried oneself verb (past)

Lỗi thường gặp

He carries himself very confident.He carries himself very confidently.

Người Việt thường quên biến tính từ thành trạng từ (-ly). Trong tiếng Việt ta nói 'rất tự tin' nhưng khi dịch word‑by‑word dễ quên -ly.

He carry himself well.He carries himself well.

Thiếu chia ngôi động từ: tiếng mẹ đẻ không chia ngôi như tiếng Anh nên học viên hay viết sai chia động từ.

Nói sao cho lên band

5act6behave7+carry oneself

Đồng nghĩa

behavegiản dị, chỉ nghĩa chung 'cư xử' nhưng thiếu sắc thái 'thể hiện/phô bày phong thái'

present oneselfnhấn mạnh cách giới thiệu bản thân, gần nghĩa nhưng dùng nhiều ở ngữ cảnh formal

Dễ nhầm

behave oneselfbehave oneself thường có nghĩa 'cư xử ngoan/có phép tắc', còn carry oneself là 'thể hiện phong thái, thái độ (thường trung tính/ích lợi trong giao tiếp chuyên nghiệp)'

She behaved herself during the ceremony but she carried herself like a leader.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hãy tưởng tượng bạn 'mang' (carry) cả cái dáng đi và thái độ của mình (oneself) lên sân khấu.

carry (tiếng Anh trung cổ từ Old Northern French karier 'mang, khuân') + oneself (tự thân); cụm mang nghĩa 'mang bản thân' theo nghĩa bóng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry …

Học từ này cùng bộ