phrasal verb · đời thường

carry off

UK/ˈkæri ɒf/US/ˈkæri ɔːf/CAR·ry off

speakingtask2

thành công trong việc làm điều khó; (nghĩa khác) lấy đi, bắt cóc (ít dùng trong IELTS)

to succeed in doing something difficult; (less commonly) to take someone or something away

Ví dụ

Despite being the underdogs, they carried off the championship.

Dù bị đánh giá thấp hơn, họ đã giành chức vô địch.

She carried off the role with confidence and humour.

Cô ấy đã thể hiện vai diễn đó một cách tự tin và hài hước.

The thieves carried off several paintings from the gallery.

Những tên trộm đã lấy đi vài bức tranh từ phòng trưng bày.

Câu mẫu band 8

Despite missing three players, they carried off a narrow victory.

Cụm hay đi cùng

  • carry off the victory / the prize / a roleđoạt chiến thắng / giải thưởng / đảm nhận vai diễn thành công
  • carry off something with confidencelàm tốt điều gì với tự tin

Họ từ

carry off v.phrcarried off v.past / v.ppcarrying off v.ing

Lỗi thường gặp

He carried away the award.He carried off the award.

Người Việt thường dùng 'carry away' do dịch sát nghĩa 'mang đi', nhưng collocation chuẩn cho 'giành giải' là 'carry off' hoặc 'win'.

They carried off the role well.They carried the role off well.

Một số học viên không biết vị trí tân ngữ có thể đứng giữa 'carry' và 'off'; tuỳ ngữ cảnh 'carry the role off' là tự nhiên hơn.

Nói sao cho lên band

5win6succeed in7+carry off

Đồng nghĩa

pull offrất giống về nghĩa, thân mật hơn

winđơn giản hơn, không nhấn mạnh khó khăn đã vượt qua

Dễ nhầm

pull off'pull off' nghĩa rất giống 'carry off' (thành công trong việc khó) nhưng thân mật hơn

She pulled off an amazing performance.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'carry off' như là 'mang off' — đã mang cái mục tiêu 'off' (thành công) về nhà.

carry + off (đưa đi) — mở rộng nghĩa 'mang về' theo nghĩa thành công/đạt được.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry …

Học từ này cùng bộ